Hàng hóa
Chương
01 Động vật sốngNhóm
0106 Động vật sống khác.Phân nhóm
010612 - Động vật có vú:Mã hàng hóa
01061200 - - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)
Biểu thuế
Hiển thị 1-3 của 3 kết quả.
| Quốc gia | Mô tả nhóm | Hoạt động | Thuế suất | Đơn vị | Có hiệu lực từ | Có hiệu lực đến |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CD (MFN) | Customs Duty (MFN) | Import | 5 | u | 01-09-2016 | 31-12-9999 |
| VAT | Value Added Tax | Import | 10 | u | 01-01-2012 | 31-12-9999 |
| ATIGA | Special Tariff for ASEAN Trade in Goods Agreement | Import | 0 | u | 01-01-2017 | 31-12-2017 |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi theo đường bưu điện | Biện pháp vệ sinh và kiểm dịch động thực vật | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Kiểm dịch đối với thủy sản, sản phẩm thủy sản khi lưu thông trong nước, xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam | Kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi theo đường bưu điện | Thông tư 26/2016/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 31-12-9999 |
Thủ tục
| Tên | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết Thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi theo đường bưu điện | Kiểm dịch thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện | Procedure | Xem |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm | Yêu cầu kiểm dịch | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu phải được kiểm dịch trong các trường hợp sau: a) Điều ước Quốc tế, thỏa thuận song phương, đa phương mà Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia quy định phải kiểm dịch; b) Theo yêu cầu của chủ hàng hoặc nước nhập khẩu; | Khai báo tại cơ quan kiểm dịch động vật thuộc Cục Thú y | Thông tư 26/2016/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 31-12-9999 |
Thủ tục
| Tên | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết Thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm | Khai báo kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm | Procedure | Xem |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản nhập khẩu sử dụng với mục đích khác | Yêu cầu kiểm dịch | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Các loài thủy sản nhập khẩu với mục đích khác | Riêng đối với các loài động vật thủy sản sống khi nhập khẩu vào Việt Nam phải có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan Thú y quốc gia nước xuất khẩu cấp, xác nhận: Động vật thủy sản khỏe | Thông tư 26/2016/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 31-12-9999 |
Thủ tục
| Tên | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết Thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản nhập khẩu sử dụng với mục đích khác | Kiểm dịch thủy sản nhập khẩu; nhập khẩu sử dụng với mục đích khác | Procedure | Xem |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kiểm dịch sản phẩm thủy sản nhập khẩu | Yêu cầu kiểm dịch | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Thủy sản, sản phẩm thủy sản nhập khẩu phải được đăng ký kiểm dịch với Cục Thú y. Việc đăng ký kiểm dịch phải được thực hiện trước khi chủ hàng ký kết hợp đồng với nhà xuất khẩu. | Bao gồm: Thủy sản sống; Sản phẩm thủy sản ở dạng nguyên con; Sản phẩm thủy sản ở dạng tươi, sơ chế, bảo quản lạnh; Xương, mai, vỏ của động vật thủy sản chưa qua xử lý; ... | Thông tư 26/2016/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 31-12-9999 |
Thủ tục
| Tên | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết Thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Kiểm dịch sản phẩm thủy sản nhập khẩu | Kiểm dịch thủy sản nhập khẩu; nhập khẩu sử dụng với mục đích khác | Procedure | Xem |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu thuỷ sản có điều kiện | Yêu cầu giấy phép | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Các loài thủy sản có tên trong Danh mục các loài thuỷ sản xuất khẩu có điều kiện nếu đáp ứng đủ các điều kiện tại Phụ lục 2 Thông tư 04/2015/TT-BNNPTNT, khi xuất khẩu, thương nhân thực hiện thủ tục tại hải quan Thương nhân được xuất khẩu các loài thủy sản có tên trong Danh mục các loài thủy sản cấm xuất khẩu (Phụ lục 1 Thông tư 04/2015/TT-BNNPTNT) trong một số trường hợp để thực hiện Điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc gia nhập. | Đối với loài thủy sản thuộc CITES quản lý thì thực hiện theo quy định của CITES Việt Nam | Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán gia công và quá cảnh hàng hóa.... | 31-12-9999 |
Thủ tục
| Tên | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết Thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Xuất khẩu thuỷ sản có điều kiện | Xuất khẩu thủy sản có điều kiện | Procedure | Xem |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đăng ký kiểm dịch động vật nhập khẩu vào Việt Nam | Yêu cầu đăng ký | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đăng ký kiểm dịch động vật nhập khẩu vào Việt Nam | Đăng ký kiểm dịch động vật nhập khẩu vào Việt Nam | Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn | 31-12-9999 |
Thủ tục
| Tên | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết Thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Đăng ký kiểm dịch động vật nhập khẩu vào Việt Nam | Đăng ký kiểm dịch nhập khẩu động vật vào Việt Nam | Procedure | Xem |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu | Yêu cầu kiểm dịch | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu | Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu | Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn | 31-12-9999 |
Thủ tục
| Tên | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết Thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu | Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu | Procedure | Xem |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn nhập khẩu | Yêu cầu kiểm dịch | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn nhập khẩu | Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn nhập khẩu | Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn | 31-12-9999 |
Thủ tục
| Tên | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết Thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn nhập khẩu | Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu | Procedure | Xem |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam | Yêu cầu kiểm dịch | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam | Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam | Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn | 31-12-9999 |
Thủ tục
| Tên | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết Thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam | Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam | Procedure | Xem |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điều kiện cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hoá xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Công Thương | Biện pháp liên quan tới xuất khẩu | Bộ Công Thương | Cấp CFS đối với hàng xuất khẩu: Sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước để xuất khẩu được cấp CFS khi thỏa mãn các điều kiện sau: 1. Có yêu cầu của thương nhân xuất khẩu. 2. Có tiêu chuẩn công bố áp dụng phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành. | Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu yêu cầu phải có CFS để làm cơ sở cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp các giấy chứng nhận khác theo quy định của pháp luật hiện hành | Quyết định 10/2010-TTG quy định giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu | 15-05-2018 |
Thủ tục
| Tên | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết Thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Điều kiện cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hoá xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Công Thương | Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Công Thương | Procedure | Xem |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các loài thủy sản cấm xuất khẩu | Hàng cấm | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Các loài thủy sản nằm trong danh mục của Phụ lục 5 Quyết định 38/2008/QĐ-BNN bị cấm xuất khẩu | Xem chi tiết tại phụ lục 5 Quyết định 38/2008/QĐ-BNN | Quyết định 38/2008/QĐ-BNN về danh mục áp mã số HS hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyên ngành thuỷ sản | 01-01-2018 |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu hàng hóa của thương nhân biên giới (Việt - Lào) | Các thủ tục khác | Bộ Công Thương | Thương nhân biên giới nhập khẩu hàng hóa về Việt Nam theo quy định tại Điều 7 và Khoản 2 Điều 13 Hiệp định Thương mại biên giới Việt - Lào, khi làm thủ tục nhập khẩu phải có các giấy tờ sau: a) Xác nhận hàng hóa theo dự án của nhà đầu tư Việt Nam do Sở Công Thương cấp tỉnh biên giới hoặc Phòng Công Thương cấp huyện biên giới của Lào cấp; b) Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của Lào về kiểm dịch y tế, động vật, thực vật, thủy sản, kiểm tra chất lượng và kiểm soát về an toàn thực phẩm. | Hàng hóa nhập khẩu của thương nhân biên giới được hưởng ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu theo Khoản 1 Điều 6 Hiệp định Thương mại biên giới Việt - Lào khi có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu S do cơ quan có thẩm quyền của Lào cấp | Thông tư 10/2016/TT-BCT hướng dẫn thực hiện một số Điều của Hiệp định Thương mại biên giới giữa Việt Nam - Lào do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành | 31-12-9999 |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Danh sách các sản phẩm thủy sản cấm xuất khẩu | Biện pháp liên quan tới xuất khẩu | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Danh mục thủy sản cấm xuất khẩu (Phụ lục 5 Kèm theo Quyết định số 38/2008/QĐ-BNN ngày 28 tháng 02 nă m 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) | quy định chi tiết tại Quyết định 38/2008/QĐ-BNN | Quyết định 38/2008/QĐ-BNN về danh mục áp mã số HS hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyên ngành thuỷ sản | 31-12-2017 |