Hàng hóa
Chương
06 Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang tríNhóm
0602 Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm.Phân nhóm
060210 - Cành giâm không có rễ và cành ghép:Mã hàng hóa
06021090 - - Loại khác
Biểu thuế
Hiển thị 1-3 của 3 kết quả.
| Quốc gia | Mô tả nhóm | Hoạt động | Thuế suất | Đơn vị | Có hiệu lực từ | Có hiệu lực đến |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CD (MFN) | Customs Duty (MFN) | Import | 0 | u | 01-09-2016 | 31-12-9999 |
| VAT | Value Added Tax | Import | 10 | u | 01-01-2012 | 31-12-9999 |
| ATIGA | Special Tariff for ASEAN Trade in Goods Agreement | Import | 0 | u | 01-01-2017 | 31-12-2017 |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kiểm dịch thực vật quá cảnh | Yêu cầu kiểm dịch | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (sau đây gọi là vật thể) tại Việt Nam | Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam quy định tại Thông tư 30/2014/TT-BNNPTNT | Luật 41/2013/QH13 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 31-12-9999 |
Thủ tục
| Tên | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết Thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Kiểm dịch thực vật quá cảnh | Kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh | Procedure | Xem |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kiểm dịch thực vật nhập khẩu | Yêu cầu kiểm dịch | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (sau đây gọi là vật thể) tại Việt Nam | Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam được quy định tại Thông tư 30/2014/TT-BNNPTNT | Luật 41/2013/QH13 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 31-12-9999 |
Thủ tục
| Tên | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết Thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Kiểm dịch thực vật nhập khẩu | Kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh | Procedure | Xem |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điều kiện cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hoá xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Công Thương | Biện pháp liên quan tới xuất khẩu | Bộ Công Thương | Cấp CFS đối với hàng xuất khẩu: Sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước để xuất khẩu được cấp CFS khi thỏa mãn các điều kiện sau: 1. Có yêu cầu của thương nhân xuất khẩu. 2. Có tiêu chuẩn công bố áp dụng phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành. | Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu yêu cầu phải có CFS để làm cơ sở cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp các giấy chứng nhận khác theo quy định của pháp luật hiện hành | Quyết định 10/2010-TTG quy định giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu | 15-05-2018 |
Thủ tục
| Tên | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết Thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Điều kiện cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hoá xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Công Thương | Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Công Thương | Procedure | Xem |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu hàng hóa của thương nhân biên giới (Việt - Lào) | Các thủ tục khác | Bộ Công Thương | Thương nhân biên giới nhập khẩu hàng hóa về Việt Nam theo quy định tại Điều 7 và Khoản 2 Điều 13 Hiệp định Thương mại biên giới Việt - Lào, khi làm thủ tục nhập khẩu phải có các giấy tờ sau: a) Xác nhận hàng hóa theo dự án của nhà đầu tư Việt Nam do Sở Công Thương cấp tỉnh biên giới hoặc Phòng Công Thương cấp huyện biên giới của Lào cấp; b) Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của Lào về kiểm dịch y tế, động vật, thực vật, thủy sản, kiểm tra chất lượng và kiểm soát về an toàn thực phẩm. | Hàng hóa nhập khẩu của thương nhân biên giới được hưởng ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu theo Khoản 1 Điều 6 Hiệp định Thương mại biên giới Việt - Lào khi có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu S do cơ quan có thẩm quyền của Lào cấp | Thông tư 10/2016/TT-BCT hướng dẫn thực hiện một số Điều của Hiệp định Thương mại biên giới giữa Việt Nam - Lào do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành | 31-12-9999 |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu vật thể phải có Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu | Yêu cầu kiểm dịch | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Thương nhân chỉ được phép nhập khẩu vật thể thuộc Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam hoặc quá cảnh vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật khi có Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu do Cục Bảo vệ thực vật cấp. | Quy định chi tiết tại Thông tư 04/2015/TT-BNNPTNT | Thông tư 04/2015/TT-BNNPTNT hướng dẫn thực hiện Nghị định 187/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và | 31-12-9999 |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Yêu cầu đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu: có giấy chứng nhận | Yêu cầu kiểm dịch | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật khi nhập khẩu phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: Có Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật do cơ quan có thẩm quyền về kiểm dịch thực vật của nước xuất khẩu cấp; | Quy định chi tiết tại Luật 41/2013/QH13 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật | Luật 41/2013/QH13 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 31-12-9999 |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quy định về kiểm dịch thực vật: Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam; | Yêu cầu kiểm dịch | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Danh mục chi tiết được quy định tại Điều 2, Điều 3, Điều 4 Thông tư 30/2014/TT-BNNPTNT | Quy định chi tiết tại Luật 41/2013/QH13 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật | Luật 41/2013/QH13 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 31-12-9999 |