Hàng hóa
Chương
13 Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khácNhóm
1302 Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.Phân nhóm
130231 - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi thu được từ các sản phẩm thực vật:Mã hàng hóa
13023100 - - Thạch rau câu (agar-agar)
Biểu thuế
Hiển thị 1-3 của 3 kết quả.
| Quốc gia | Mô tả nhóm | Hoạt động | Thuế suất | Đơn vị | Có hiệu lực từ | Có hiệu lực đến |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CD (MFN) | Customs Duty (MFN) | Import | 5 | kg | 01-09-2016 | 31-12-9999 |
| VAT | Value Added Tax | Import | 10 | kg | 01-01-2012 | 31-12-9999 |
| ATIGA | Special Tariff for ASEAN Trade in Goods Agreement | Import | 0 | kg | 01-01-2017 | 31-12-2017 |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chứng nhận chất lượng Thực phẩm nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế (Kiểm tra an toàn thực phẩm) | Yêu cầu giấy chứng nhận | Bộ Y tế | Phương thức kiểm tra thông thường là việc kiểm tra hồ sơ và lấy mẫu đại diện để kiểm tra cảm quan, ghi nhãn, tình trạng bao gói, tình trạng bảo quản đặc biệt (nếu có). | Trong quá trình kiểm tra, nếu phát hiện có dấu hiệu nghi ngờ các chỉ tiêu cảm quan, tình trạng bao gói, tình trạng bảo quản đặc biệt (nếu có), cơ quan kiểm tra căn cứ vào bản chất thành phần cấu tạo, lịch sử chất lượng của mặt hàng, lịch sử nhập khẩu của chủ hàng và vùng, lãnh thổ xuất xứ, hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng của mặt hàng đó để lựa chọn nhóm và số chỉ tiêu cần kiểm nghiệm. | THÔNG TƯ 52/2015/TT-BYT Quy định việc kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu và thủ tục cấp GCN với thực phẩm xuất khẩu | 31-12-9999 |
Thủ tục
| Tên | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết Thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Chứng nhận chất lượng Thực phẩm nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế (Kiểm tra an toàn thực phẩm) | Thủ tục kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu | Procedure | Xem |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu vật thể phải có Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu | Yêu cầu kiểm dịch | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Thương nhân chỉ được phép nhập khẩu vật thể thuộc Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam hoặc quá cảnh vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật khi có Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu do Cục Bảo vệ thực vật cấp. | Quy định chi tiết tại Thông tư 04/2015/TT-BNNPTNT | Thông tư 04/2015/TT-BNNPTNT hướng dẫn thực hiện Nghị định 187/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và | 31-12-9999 |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Danh mục phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm | Yêu cầu kiểm dịch | Bộ Y tế | Danh mục chi tiết ghi trong Phụ lục 1 INS TÊN PHỤ GIA CHỨC NĂNG Tiếng Việt Tiếng Anh 153 Carbon thực vật Vegetable carbon Phẩm màu 163(v) Màu bắp cải đỏ Red cabbage colour Phẩm màu 363 Acid succinic Succinic acid Chất điều chỉnh độ acid - 515(ii) Kali hydro sulfat Potassium hydrogen sulfate Chất điều chỉnh độ acid 639 DL-Alanin Alanin, DL- Chất điều vị 640 Glycin Glycine Chất điều vị 958 Glycyrrhizin Glycyrrhzin Chất điều vị, chất tạo ngọt ... (tham khảo phụ lục 1, thông tư 08/2015/TT-BYT) | Quy định chi tiết tại Thông tư 08/2015/TT-BYT | Thông tư 08/2015/TT-BYT sửa đổi Thông tư 27/2012/TT-BYT hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm do Bộ Y tế ban hành | 31-12-9999 |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Danh mục giới hạn tối đa cho phép đối với phụ gia thực phẩm. | Yêu cầu kiểm dịch | Bộ Y tế | Danh mục chi tiết ghi trong Phụ lục 2 | Quy định chi tiết tại Thông tư 08/2015/TT-BYT | Thông tư 08/2015/TT-BYT sửa đổi Thông tư 27/2012/TT-BYT hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm do Bộ Y tế ban hành | 31-12-9999 |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Yêu cầu đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu: có giấy chứng nhận | Yêu cầu kiểm dịch | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật khi nhập khẩu phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: Có Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật do cơ quan có thẩm quyền về kiểm dịch thực vật của nước xuất khẩu cấp; | Quy định chi tiết tại Luật 41/2013/QH13 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật | Luật 41/2013/QH13 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 31-12-9999 |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quy định về kiểm dịch thực vật: Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam; | Yêu cầu kiểm dịch | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Danh mục chi tiết được quy định tại Điều 2, Điều 3, Điều 4 Thông tư 30/2014/TT-BNNPTNT | Quy định chi tiết tại Luật 41/2013/QH13 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật | Luật 41/2013/QH13 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 31-12-9999 |