Hàng hóa
Chương
26 Quặng, xỉ và tro
Nhóm
2614 Quặng titan và tinh quặng titan.
Phân nhóm
261400 - Quặng inmenit và tinh quặng inmenit
Mã hàng hóa
26140010 - Quặng inmenit và tinh quặng inmenit
Biểu thuế
Hiển thị 1-4 của 4 kết quả.
| Quốc gia | Mô tả nhóm | Hoạt động | Thuế suất | Đơn vị | Có hiệu lực từ | Có hiệu lực đến |
| CD (MFN) | Customs Duty (MFN) | Import | 0 | kg | 01-09-2016 | 31-12-9999 |
| VAT | Value Added Tax | Import | 10 | kg | 01-01-2012 | 31-12-9999 |
| ET | Export Tax | Export | See Annex I - 10 digits | kg | 01-09-2016 | 31-12-9999 |
| ATIGA | Special Tariff for ASEAN Trade in Goods Agreement | Import | 0 | kg | 01-01-2017 | 31-12-2017 |
1696344625950661893
Biện pháp
| Tên |
Loại |
Cơ quan |
Mô tả |
Nhận xét |
Luật |
Hiệu lực |
|---|
| Chứng nhận chất lượng Thực phẩm nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế (Kiểm tra an toàn thực phẩm) |
Yêu cầu giấy chứng nhận |
Bộ Y tế |
Phương thức kiểm tra thông thường là việc kiểm tra hồ sơ và lấy mẫu đại diện để kiểm tra cảm quan, ghi nhãn, tình trạng bao gói, tình trạng bảo quản đặc biệt (nếu có).
|
Trong quá trình kiểm tra, nếu phát hiện có dấu hiệu nghi ngờ các chỉ tiêu cảm quan, tình trạng bao gói, tình trạng bảo quản đặc biệt (nếu có), cơ quan kiểm tra căn cứ vào bản chất thành phần cấu tạo, lịch sử chất lượng của mặt hàng, lịch sử nhập khẩu của chủ hàng và vùng, lãnh thổ xuất xứ, hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng của mặt hàng đó để lựa chọn nhóm và số chỉ tiêu cần kiểm nghiệm. |
THÔNG TƯ 52/2015/TT-BYT Quy định việc kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu và thủ tục cấp GCN với thực phẩm xuất khẩu |
31-12-9999 |
Thủ tục
Biện pháp
| Tên |
Loại |
Cơ quan |
Mô tả |
Nhận xét |
Luật |
Hiệu lực |
|---|
| Điều kiện đối với doanh nghiệp xuất khẩu khoáng sản |
Biện pháp kỹ thuật |
Bộ Công Thương |
Chỉ có doanh nghiệp mới được phép xuất khẩu khoáng sản. Doanh nghiệp xuất khẩu khoáng sản là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp, có đủ điều kiện theo quy định của Luật Thương mại về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, gia công và đại lý mua bán hàng hoá với nước ngoài |
Doanh nghiệp khi làm thủ tục xuất khẩu khoáng sản, ngoài việc thực hiện các quy định của Hải quan còn phải xuất trình các loại giấy tờ sau:
- Phiếu phân tích mẫu để xác nhận sự phù hợp về tiêu chuẩn, chất lượng của lô hàng xuất khẩu, do một phòng thử nghiệm đạt tiêu chuẩn VILAS cấp.
- Hồ sơ chứng minh nguồn gốc hợp pháp của khoáng sản xuất khẩu |
Thông tư 41/2012/TT-BCT Quy định về xuất khẩu khoáng sản
|
31-12-9999 |
Biện pháp
| Tên |
Loại |
Cơ quan |
Mô tả |
Nhận xét |
Luật |
Hiệu lực |
|---|
| Bổ sung điều kiện xuất khẩu khoáng sản |
Biện pháp kỹ thuật |
Bộ Công Thương |
Doanh nghiệp xuất khẩu khoáng sản phải xuất trình:
- Phiếu phân tích chất lượng sản phẩm
-Hồ sơ chứng minh nguồn gốc hợp pháp,
- Văn bản chấp thuận xuất khẩu
- Báo cáo xuất khẩu khoáng sản
và các chứng từ khác về xuất khẩu theo quy định của pháp luật hiện hành. |
Hồ sơ chứng minh nguồn gốc hợp pháp của khoáng sản bao gồm:
- Giấy phép khai thác hoặc Giấy phép khai thác tận thu
- Tờ khai hàng hóa khoáng sản nhập khẩu đối với trường hợp nhập khẩu;
- Chứng từ mua khoáng sản tịch thu, phát mại
- Chứng từ mua khoáng sản để chế biến (Hợp đồng mua khoáng sản, Hóa đơn giá trị gia tăng) kèm theo Giấy phép khai thác hoặc Giấy phép khai thác tận thu hoặc Tờ khai hàng hóa khoáng sản nhập khẩu hoặc chứng từ mua khoáng sản tịch thu, phát mại của Bên bán; Bản mô tả quy trình chế biến, tỷ lệ sản phẩm thu hồi sau chế biến đối với trường hợp mua khoáng sản để chế biến.
- Chứng từ mua khoáng sản (Hợp đồng mua khoáng sản, hóa đơn giá trị gia tăng) kèm theo Giấy phép khai thác hoặc Giấy phép khai thác tận thu hoặc Tờ khai hàng hóa khoáng sản nhập khẩu hoặc Chứng từ mua khoáng sản tịch thu, phát mại của Bên bán đối với trường hợp kinh doanh thương mại. |
Thông tư 12/2016/TT-BKHĐT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 16/2016/NĐ-CP về Quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) |
31-12-9999 |
Biện pháp