Hàng hóa
Chương
28 Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
Nhóm
2811 Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại.
Phân nhóm
281119 - - Loại khác:
Mã hàng hóa
28111910 - - - Axit arsenic
Biểu thuế
Hiển thị 1-3 của 3 kết quả.
| Quốc gia | Mô tả nhóm | Hoạt động | Thuế suất | Đơn vị | Có hiệu lực từ | Có hiệu lực đến |
| CD (MFN) | Customs Duty (MFN) | Import | 0 | kg | 01-09-2016 | 31-12-9999 |
| VAT | Value Added Tax | Import | 10 | kg | 01-01-2012 | 31-12-9999 |
| ATIGA | Special Tariff for ASEAN Trade in Goods Agreement | Import | 0 | kg | 01-01-2017 | 31-12-2017 |
18333459962030
Biện pháp
| Tên |
Loại |
Cơ quan |
Mô tả |
Nhận xét |
Luật |
Hiệu lực |
|---|
| Cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập hàng hóa thuộc diện cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép |
Yêu cầu cấp giấy phép |
Bộ Công Thương |
Doanh nghiệp kinh doanh tạm xuất, tái nhập hàng hóa thuộc diện cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép phải có giấy phép tạm xuất tái nhập của Bộ Công thương |
Hồ sơ xin cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập; hàng hóa thuộc diện cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu được quy định trong điều 18 thông tư 05/2014/TT-BCT |
Thông tư số 05/2014/TT-BCT Quy định về hoạt động tạm nhập, tái xuất; tạm xuất, tái nhập, chuyển khẩu hàng hóa |
11-09-2017 |
Thủ tục
| Tên |
Mô tả |
Hạng mục |
Xem chi tiết Thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|
| Cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập hàng hóa thuộc diện cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép |
Cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập hàng hóa thuộc diện cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép |
Procedure |
Xem |
Biện pháp
Biện pháp
| Tên |
Loại |
Cơ quan |
Mô tả |
Nhận xét |
Luật |
Hiệu lực |
|---|
| Cấp giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác đối với hàng hóa thuộc diện xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép |
Biện pháp liên quan tới xuất khẩu |
Bộ Công Thương |
Doanh nghiệp kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc diện cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép phải có Giấy phép tạm nhập, tái xuất của Bộ Công Thương. Hồ sơ, thủ tục cấp Giấy phép quy định tại Chương III Thông tư 05/2014/TT-BCT |
Bộ Công Thương áp dụng việc cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất đối với một số loại hàng hóa. Hồ sơ, thủ tục cấp Giấy phép thực hiện như quy định tại Chương III Thông tư 05/2014/TT-BCT |
Thông tư số 05/2014/TT-BCT Quy định về hoạt động tạm nhập, tái xuất; tạm xuất, tái nhập, chuyển khẩu hàng hóa |
11-09-2017 |
Biện pháp
Biện pháp
Biện pháp
| Tên |
Loại |
Cơ quan |
Mô tả |
Nhận xét |
Luật |
Hiệu lực |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
Biện pháp