Hàng hóa
Chương
33 Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinhNhóm
3301 Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hay các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hưPhân nhóm
330119 - Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:Mã hàng hóa
33011900 - - Loại khác
Biểu thuế
Hiển thị 1-3 của 3 kết quả.
| Quốc gia | Mô tả nhóm | Hoạt động | Thuế suất | Đơn vị | Có hiệu lực từ | Có hiệu lực đến |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CD (MFN) | Customs Duty (MFN) | Import | 5 | kg | 01-09-2016 | 31-12-9999 |
| VAT | Value Added Tax | Import | 10 | kg | 01-01-2012 | 31-12-9999 |
| ATIGA | Special Tariff for ASEAN Trade in Goods Agreement | Import | 0 | kg | 01-01-2017 | 31-12-2017 |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chứng nhận chất lượng Thực phẩm nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế (Kiểm tra an toàn thực phẩm) | Yêu cầu giấy chứng nhận | Bộ Y tế | Phương thức kiểm tra thông thường là việc kiểm tra hồ sơ và lấy mẫu đại diện để kiểm tra cảm quan, ghi nhãn, tình trạng bao gói, tình trạng bảo quản đặc biệt (nếu có). | Trong quá trình kiểm tra, nếu phát hiện có dấu hiệu nghi ngờ các chỉ tiêu cảm quan, tình trạng bao gói, tình trạng bảo quản đặc biệt (nếu có), cơ quan kiểm tra căn cứ vào bản chất thành phần cấu tạo, lịch sử chất lượng của mặt hàng, lịch sử nhập khẩu của chủ hàng và vùng, lãnh thổ xuất xứ, hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng của mặt hàng đó để lựa chọn nhóm và số chỉ tiêu cần kiểm nghiệm. | THÔNG TƯ 52/2015/TT-BYT Quy định việc kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu và thủ tục cấp GCN với thực phẩm xuất khẩu | 31-12-9999 |
Thủ tục
| Tên | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết Thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Chứng nhận chất lượng Thực phẩm nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế (Kiểm tra an toàn thực phẩm) | Thủ tục kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu | Procedure | Xem |