Hàng hóa
Chương
40 Cao su và các sản phẩm bằng cao suNhóm
4009 Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm).Phân nhóm
400912 - - Có kèm phụ kiện ghép nối:Mã hàng hóa
40091210 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ
Biểu thuế
Hiển thị 1-3 của 3 kết quả.
| Quốc gia | Mô tả nhóm | Hoạt động | Thuế suất | Đơn vị | Có hiệu lực từ | Có hiệu lực đến |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CD (MFN) | Customs Duty (MFN) | Import | 3 | kg | 01-09-2016 | 31-12-9999 |
| VAT | Value Added Tax | Import | 10 | kg | 01-01-2012 | 31-12-9999 |
| ATIGA | Special Tariff for ASEAN Trade in Goods Agreement | Import | 0 | kg | 01-01-2017 | 31-12-2017 |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Biện pháp kỹ thuật | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tại điểm e, khoản 2 Điều 32 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP, bao gồm: các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, công trình vui chơi công cộng và các loại phương tiện bảo vệ cá nhân có khả năng gây mất an toàn trong quá trình sử dụng | Nội dung, trình tự, thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 trong quá trình sản xuất được quy định trong thông tư 03/2010/TT-BLĐTBXH | Thông tư 03/2010/TT-BLĐTBXH | 31-12-9999 |