Hàng hóa
Chương
87 Xe trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúngNhóm
8701 Máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 87.09).Phân nhóm
870110 - Máy kéo cầm tay:Mã hàng hóa
87011091 - - Loại khác: - - - Dùng cho nông nghiệp
Biểu thuế
Hiển thị 1-3 của 3 kết quả.
| Quốc gia | Mô tả nhóm | Hoạt động | Thuế suất | Đơn vị | Có hiệu lực từ | Có hiệu lực đến |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CD (MFN) | Customs Duty (MFN) | Import | 10 | u | 01-09-2016 | 31-12-9999 |
| VAT | Value Added Tax | Import | 10 | u | 01-01-2012 | 31-12-9999 |
| ATIGA | Special Tariff for ASEAN Trade in Goods Agreement | Import | 0 | u | 01-01-2017 | 31-12-2017 |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ban hành Danh mục máy móc thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được | Biện pháp kỹ thuật | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Các hàng hóa trong nước đã sản xuất được nêu tại các Danh mục ban hành kèm theo Thông tư 14/2015/TT-BKHĐT được áp dụng chung và không phụ thuộc mục đích sử dụng, trừ hàng hóa chuyên dùng | Danh mục được ban hành tại Điều 1 của Thông tư 14/2015/TT-BKHĐT là căn cứ xác định đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng | Thông tư 14/2015/TT-BKHĐT về Danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành | 31-12-9999 |