Hàng hóa
Chương
87 Xe trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
Nhóm
8711 Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; mô tô thùng.
Phân nhóm
871120 - Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
Mã hàng hóa
87112010 - - Xe mô tô địa hình
Biểu thuế
Hiển thị 1-3 của 3 kết quả.
| Quốc gia | Mô tả nhóm | Hoạt động | Thuế suất | Đơn vị | Có hiệu lực từ | Có hiệu lực đến |
| CD (MFN) | Customs Duty (MFN) | Import | 75 | u | 01-09-2016 | 31-12-9999 |
| VAT | Value Added Tax | Import | 10 | u | 01-01-2012 | 31-12-9999 |
| ATIGA | Special Tariff for ASEAN Trade in Goods Agreement | Import | 30 | u | 01-01-2017 | 31-12-2017 |
88024156168862
Biện pháp
Biện pháp
| Tên |
Loại |
Cơ quan |
Mô tả |
Nhận xét |
Luật |
Hiệu lực |
|---|
| Danh mục hàng hóa phải kiểm tra chất lượng trước khi thông quan (danh mục hàng hóa nhóm 2 thuộc Bộ Giao thông vận tải) |
Yêu cầu kiểm tra |
Bộ Giao thông Vận tải |
Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn (sau đây gọi tắt là Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2) thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải được quy định tại điểm c, khoản 2 Điều 32 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ |
Việc quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này được thực hiện theo nguyên tắc sản phẩm, hàng hóa trước khi đưa ra thị trường, hoặc đưa vào khai thác, sử dụng phải được chứng nhận công bố hoặc thử nghiệm, nghiệm thu phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia hoặc quy định về quản lý chất lượng tương ứng do Bộ Giao thông vận tải ban hành, quy định tại thông tư 63/2011/TT-BGTVT |
Thông tư 39/2016/TT-BGTVT quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải |
15-09-2018 |
Biện pháp
| Tên |
Loại |
Cơ quan |
Mô tả |
Nhận xét |
Luật |
Hiệu lực |
|---|
| Ban hành Danh mục máy móc thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được |
Biện pháp kỹ thuật |
Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
Các hàng hóa trong nước đã sản xuất được nêu tại các Danh mục ban hành kèm theo Thông tư 14/2015/TT-BKHĐT được áp dụng chung và không phụ thuộc mục đích sử dụng, trừ hàng hóa chuyên dùng |
Danh mục được ban hành tại Điều 1 của Thông tư 14/2015/TT-BKHĐT là căn cứ xác định đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng |
Thông tư 14/2015/TT-BKHĐT về Danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành |
31-12-9999 |
Biện pháp
Biện pháp