Hàng hóa
Chương
90 Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúngNhóm
9018 Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực.Phân nhóm
901811 - Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý):Mã hàng hóa
90181100 - - Thiết bị điện tim
Biểu thuế
Hiển thị 1-3 của 3 kết quả.
| Quốc gia | Mô tả nhóm | Hoạt động | Thuế suất | Đơn vị | Có hiệu lực từ | Có hiệu lực đến |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CD (MFN) | Customs Duty (MFN) | Import | 0 | u | 01-09-2016 | 31-12-9999 |
| VAT | Value Added Tax | Import | 10 | u | 01-01-2012 | 31-12-9999 |
| ATIGA | Special Tariff for ASEAN Trade in Goods Agreement | Import | 0 | u | 01-01-2017 | 31-12-2017 |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trang thiết bị y tế lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam | Biện pháp kỹ thuật | Bộ Y tế | Trang thiết bị y tế lần đầu làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam | Trang thiết bị y tế nằm trong Phụ lục I Thông tư 30/2015/TT-BYT phải có giấy phép trước khi nhập khẩu vào Việt Nam | Thông tư 30/2015/TT-BYT quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành | 31-12-2040 |
Thủ tục
| Tên | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết Thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Trang thiết bị y tế lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam | Cấp giấy phép nhập khẩu trang thiết bị Y tế lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam | Procedure | Xem |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế vào Việt Nam | Yêu cầu cấp giấy phép | Bộ Y tế | Nhập khẩu thiết bị y tế vào Việt Nam | Thiêt bị nằm trong Phụ lục I Thông tư 30/2015/TT-BYT phải có giấy phép nhập khẩu trước khi nhập vào Việt Nam | Thông tư 30/2015/TT-BYT quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành | 31-12-9999 |
Thủ tục
| Tên | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết Thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế vào Việt Nam | Cấp giấy phép nhập khẩu trang thiết bị Y tế lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam | Procedure | Xem |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu thiết bị Y tế cùng chủng loại, hãng và nước sản xuất đã được cấp phép nhập khẩu | Yêu cầu giấy phép | Bộ Y tế | Nhập khẩu thiết bị Y tế cùng chủng loại, hãng và nước sản xuất đã được cấp phép nhập khẩu cho nhà nhập khẩu kể từ ngày 15/08/2011 | Thiết bị trong Phụ lục I Thông tư 30/2015/TT-BYT phải có giấy phép nhập khẩu trước khi nhập vào Việt Nam. | Thông tư 30/2015/TT-BYT quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành | 31-12-9999 |
Thủ tục
| Tên | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết Thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Nhập khẩu thiết bị Y tế cùng chủng loại, hãng và nước sản xuất đã được cấp phép nhập khẩu | Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu trang thiết bị Y tế cùng chủng loại, hãng, nước sản xuất đã được Bộ Y tế cấp phép nhập khẩu kể từ khi Thông tư 24/2011/TT-BYT có hiệu lực vào ngày 15/08/2011 | Procedure | Xem |
Biện pháp
| Tên | Loại | Cơ quan | Mô tả | Nhận xét | Luật | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điều kiện cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hoá xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Công Thương | Biện pháp liên quan tới xuất khẩu | Bộ Công Thương | Cấp CFS đối với hàng xuất khẩu: Sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước để xuất khẩu được cấp CFS khi thỏa mãn các điều kiện sau: 1. Có yêu cầu của thương nhân xuất khẩu. 2. Có tiêu chuẩn công bố áp dụng phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành. | Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu yêu cầu phải có CFS để làm cơ sở cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp các giấy chứng nhận khác theo quy định của pháp luật hiện hành | Quyết định 10/2010-TTG quy định giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu | 15-05-2018 |
Thủ tục
| Tên | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết Thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Điều kiện cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hoá xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Công Thương | Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Công Thương | Procedure | Xem |