The list includes those qualified for treatment based on their technical criteria, having reasonable price and availability for nationwide supply. Exported products cannot be offered in public tender for supply of these medicines.
Appendices enclosed with the Circular are:
Appendix 1: List of domestically produced medicines satisfying requirements of treatment, pricing and supply capability
Appendix 2: Technical cirteria for developing the list of domestically produced medicines satisfying requirements of treatment, pricing and supply capability
The Circular is effective from July 01, 2016.
Appendix 1: List of domestically produced medicines satisfying requirements of treatment, pricing and supply capability
|
STT |
Tên hoạt chất |
Nồng độ, Hàm lượng |
Đường dùng |
Đơn vị tính |
Tiêu chí kỹ thuật |
|
I. Dung dịch điều chỉnh nước, điện giải, cân bằng acid-base và các dung dịch tiêm truyền khác |
|||||
|
1 |
Acid amin |
5%/500ml |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
2 |
Glucose |
5%/500ml |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
3 |
Glucose |
10%/500ml |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
4 |
Glucose |
5%/250ml |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
5 |
Natri chlorid |
0,9%/250ml |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
6 |
Natri chlorid |
0,9%/500ml |
Tiêm/Truyền |
Chai nút hai cổng |
WHO-GMP |
|
7 |
Natri chlorid |
0,9%/1000ml |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
8 |
Natri chlorid |
0,9%/500ml |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
9 |
Natri chlorid |
0,9%/100ml |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
10 |
Nước cất |
5ml |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
11 |
Ringer lactat |
500ml |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
II. Hocmon và các thuốc tác động vào hệ thống nội tiết |
|||||
|
12 |
Acarbose |
50mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
13 |
Gliclazid |
30mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
14 |
Gliclazid |
80mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
15 |
Hydrocortison |
100mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
16 |
Metformin |
850mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
17 |
Methyl prednisolon |
40mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
18 |
Methyl prednisolon |
16mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
III. Khoáng chất và vitamin |
|||||
|
19 |
Calci carbonat + Calci gluconolactat |
300mg + 2940mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
20 |
Calci glycerophosphat+ Magnesi gluconat |
456mg+426mg |
Uống |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
21 |
Calcitriol |
0,25mcg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
22 |
Mecobalamin |
500mcg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
23 |
Vitamin B1 |
250mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
IV. Thuốc chống co giật, chống động kinh |
|||||
|
24 |
Gabapentin |
300mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
25 |
Levetiracetam |
500mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
26 |
Pregabalin |
75mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
V. Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn |
|||||
|
27 |
Ebastin |
10mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
VI. Thuốc chống rối loạn tâm thần |
|||||
|
28 |
Levomepromazin |
25mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
29 |
Olanzapin |
10mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
VII. Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non |
|||||
|
30 |
Oxytocin |
5IU |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
VIII. Thuốc điều trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn |
|||||
|
31 |
Amikacin |
500mg/2ml |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
32 |
Amoxicilin |
500mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
33 |
Amoxicilin |
250mg |
Uống |
Gói |
WHO-GMP |
|
34 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
500mg +125mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
35 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
1g +0,2g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
36 |
Amoxicilin + acidclavulanic |
250mg +62,5mg |
Uống |
Gói |
WHO-GMP |
|
37 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
875mg +125mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
38 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
250mg +31,25mg |
Uống |
Gói |
WHO-GMP |
|
39 |
Cefaclor |
500mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
40 |
Cefaclor |
250mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
41 |
Cefaclor |
125mg |
Uống |
Gói |
WHO-GMP |
|
42 |
Cefadroxil |
500mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
43 |
Cefamandol |
1g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
44 |
Cefdinir |
300mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
45 |
Cefepim |
1g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
46 |
Cefepim |
2g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
47 |
Cefixim |
200mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
48 |
Cefixim |
100mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
49 |
Cefixim |
100mg |
Uống |
Gói |
WHO-GMP |
|
50 |
Cefmetazol |
1g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
51 |
Cefoperazon + Sulbactam |
0,5g+0,5g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
52 |
Cefoperazon + Sulbactam |
1g+1g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
53 |
Cefoperazon |
1g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
54 |
Cefotaxim |
1g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
55 |
Cefotiam |
1g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
56 |
Cefoxitin |
1g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
57 |
Cefpirom |
1g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
58 |
Cefpodoxim |
200mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
59 |
Cefradin |
500mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
60 |
Ceftazidim |
1g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
61 |
Ceftazidim |
2g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
62 |
Ceftizoxim |
1g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
63 |
Ceftriaxon |
1g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
64 |
Cefuroxim |
500mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
65 |
Cefuroxim |
750mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
66 |
Cefuroxim |
1,5g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
67 |
Cefuroxim |
250mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
68 |
Cefuroxim |
125mg |
Uống |
Gói |
WHO-GMP |
|
69 |
Cephalexin |
500mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
70 |
Ciprofloxacin |
500mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
71 |
Clarithromycin |
500mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
72 |
Clarithromycin |
250mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
73 |
Imipenem + Cilastatin |
500mg+500mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
74 |
Ivermectin |
6mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
75 |
Ivermectin |
3mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
76 |
Lamivudin |
100mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
77 |
Meropenem |
1g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
78 |
Meropenem |
500mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
79 |
Metronidazol |
500mg/100ml |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
80 |
Piperacilin + Tazobactam |
4g +0,5g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
81 |
Spiramycin |
3MIU |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
82 |
Tenofovir |
300mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
83 |
Vancomycin |
500mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
IX. Thuốc điều trị ung thư và điều hòa miễn dịch |
|||||
|
84 |
Anastrozol |
1mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
85 |
Paclitaxel |
30mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
X. Thuốc đường tiêu hóa |
|||||
|
86 |
Acetyl leucin |
500mg |
Uống |
viên |
WHO-GMP |
|
87 |
Aluminium phosphat |
20%-12,38g |
Uống |
Gói |
WHO-GMP |
|
88 |
Arginin |
200mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
89 |
Attapulgit hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxid |
2,5g +0,5g |
Uống |
Gói |
WHO-GMP |
|
90 |
Diosmectit |
3g |
Uống |
Gói |
WHO-GMP |
|
91 |
Diosmin + Hesperidin |
450mg+50mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
92 |
Drotaverin |
40mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
93 |
Esomeprazol |
40mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
94 |
Esomeprazol |
20mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
95 |
Esomeprazol |
40mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
96 |
Lactobacillus acidophilus |
1g |
Uống |
Gói |
WHO-GMP |
|
97 |
L-Ornithin - L- aspartat |
200mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
98 |
L-Ornithin - L- aspartat |
1g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
99 |
L-Ornithin - L- aspartat |
500mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
100 |
L-Ornithin - L- aspartat |
500mg/5ml |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
101 |
Magnesi hydroxid + Nhôm hydroxid + Simethicon |
400mg +800mg + 80mg |
Uống |
Gói |
WHO-GMP |
|
102 |
Omeprazol |
40mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
103 |
Omeprazol |
20mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
104 |
Pantoprazol |
40mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
105 |
Rabeprazol |
20mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
106 |
Sucralfat |
1g |
Uống |
Gói |
WHO-GMP |
|
107 |
Ursodeoxycholic acid |
300mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
XI. Thuốc giải độc và thuốc dùng trong trường hợp ngộ độc |
|||||
|
108 |
Glutathion |
300mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
XII. Thuốc giảm đau, hạ sốt; chống viêm không steroid; thuốc điều trị gút và các bệnh xương khớp |
|||||
|
109 |
Alendronat |
70mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
110 |
Alendronat + Vitamin D3 |
70mg +2800IU |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
111 |
Alpha chymotrypsin |
4,2mg (hoặc 21 microkatal) |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
112 |
Celecoxib |
200mg |
Uống |
viên |
WHO-GMP |
|
113 |
Diacerein |
50mg |
Uống |
viên |
WHO-GMP |
|
114 |
Glucosamin |
500mg |
Uống |
viên |
WHO-GMP |
|
115 |
Glucosamin |
1,5g |
Uống |
Gói |
WHO-GMP |
|
116 |
Paracetamol |
1g/100ml |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
117 |
Paracetamol |
500mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
118 |
Paracetamol |
150mg |
Uống |
Gói |
WHO-GMP |
|
119 |
Paracetamol |
250mg |
Uống |
Gói |
WHO-GMP |
|
120 |
Paracetamol + Codein |
500mg + 30mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
121 |
Paracetamol + Tramadol |
325mg +37,5mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
XIII. Thuốc giãn cơ và ức chế cholinesterase |
|||||
|
122 |
Eperison |
50mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
123 |
Galantamin |
2,5mg/ml |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
XIV. Thuốc lợi tiểu |
|||||
|
124 |
Furosemid |
20mg/2ml |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
XV. Thuốc tác dụng đối với máu |
|||||
|
125 |
Tranexamic acid |
250mg/5ml |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
XVI. Thuốc tác dụng trên đường hô hấp |
|||||
|
126 |
Acetyl cystein |
200mg |
Uống |
Gói |
WHO-GMP |
|
XVII. Thuốc tẩy trùng và sát khuẩn |
|||||
|
127 |
Povidone iodine |
10%/500ml |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
128 |
Povidone iodine |
10%/100ml |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
129 |
Povidone iodine |
10%/90ml |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
XVIII. Thuốc tim mạch |
|||||
|
130 |
Atorvastatin |
20mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
131 |
Bisoprolol |
5mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
132 |
Cholin alfoscerat |
1g/4ml |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
133 |
Clopidogrel |
75mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
134 |
Fenofibrat |
200mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
135 |
Imidapril |
10mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
136 |
Imidapril |
5mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
137 |
Irbesartan |
150mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
138 |
Isosorbid mononitrate |
60mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
139 |
Losartan |
50mg |
Uống |
viên |
WHO-GMP |
|
140 |
Perindopril |
4mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
141 |
Piracetam |
800mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
142 |
Piracetam |
3g/15ml |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
143 |
Piracetam |
1g/5ml |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống |
WHO-GMP |
|
144 |
Rosuvastatin |
10mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
145 |
Trimetazidin |
35mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
146 |
Valsartan |
80mg |
Uống |
Viên |
WHO-GMP |
|
A Quick Intro |
Search Trade Information
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Feature Information
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Information & Articles
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Contact Us! If you cannot find what you require in this website please feel free to contact us. Click here to send us a message >>>
|