Legal Document

Title: Circular 15/2010/TT-BNNPTNT Additional list of forestry plant varieties permitted for production and trading in Vietnam
Type: Circular
Issuing Agency: Ministry of Agriculture and Rural Development
Responsible Agency: Ministry of Agriculture and Rural Development
Issuing Date: 22-03-2010

 

Attached to this Circular is an appendix named “Additional List of Forestry Plant Varieties Permitted for Production and Trading in Vietnam”, including 4 nationally recognized varieties and 19 technically advanced varieties.

Additional list of forestry plant varieties permitted for production and trading in Vietnam
 

TT

Breed name

New code

Areas

A

Công nhận giống quốc gia

A1

 Dòng Keo lá tràm ký hiệu là Clt 7

KLT.ĐH.09.01

Đồng Hới – Quảng Bình, Bầu Bàng - Bình Dương và những nơi có điều kiện sinh thái tương tự

A2

 Dòng bạch đàn lai nhân tạo ký hiệu là UE27.

BL.TT.08.01

Tam Thanh - Phú Thọ, Tân Lập - Bình Phước và những nơi có điều kiện sinh thái tương tự.

A3

 Dòng keo lai nhân tạo ký hiệu là MA1

KL.BV.08.02

Ba Vì - Hà Nội, Bình Điền - Thừa Thiên Huế và những nơi có điều kiện sinh thái tương tự.

A4

 Dòng keo lai nhân tạo ký hiệu là (MA)M8

KL.TT.08.03

Tam Thanh - Phú Thọ, Bình Điền - Thừa Thiên Huế và những nơi có điều kiện sinh thái tương tự.

B

Công nhận giống tiến bộ kỹ thuật.

B1

 Dòng Keo lá tràm ký hiệu là Clt 171.

KLT.BB.09.02

Bầu Bàng - Bình Dương và những nơi có điều kiện sinh thái tương tự.

B2

 Dòng Keo lá tràm ký hiệu là Clt 1F.

KLT.BB.09.03

Bầu Bàng - Bình Dương và những nơi có điều kiện sinh thái tương tự.

 B3

Dòng Keo lá tràm ký hiệu là Clt 18.

KLT.BB.09.04

Bầu Bàng - Bình Dương và những nơi có điều kiện sinh thái tương tự.

B4

 Dòng Keo lá tràm ký hiệu là Clt 26.

KLT.BB.09.05

Bầu Bàng - Bình Dương và những nơi có điều kiện sinh thái tương tự.

B5

 Dòng Keo lá tràm ký hiệu là Clt 43.

KLT.BB.09.06

Bầu Bàng - Bình Dương và những nơi có điều kiện sinh thái tương tự.

B6

 Dòng Keo lá tràm ký hiệu là Clt 19.

KLT.ĐH.09.07

Đồng Hới – Quảng Bình và những nơi có điều kiện sinh thái tương tự.

B7

 Dòng Keo lá tràm ký hiệu là Clt 57.

KLT.ĐH.09.08

Đồng Hới – Quảng Bình và những nới có điều kiện sinh thái tương tự.

B8

 Dòng Keo lá tràm ký hiệu là Clt 64.

KLT.ĐH.09.09

Đồng Hới – Quảng Bình và những nơi có điều kiện sinh thái tương tự.

B9

 Dòng Keo lá tràm ký hiệu là Clt 98.

KLT.ĐH.09.10

Đồng Hới – Quảng Bình và những nơi có điều kiện sinh thái tương tự.

B10

 Dòng Keo lá tràm ký hiệu là Clt 133.

KLT.ĐH.09.11

Đồng Hới – Quảng Bình và những nơi có điều kiện sinh thái tương tự.

B11

 Dòng Bạch camal ký hiệu là C9.

BĐC.HTN.09.12

Hàm Thuận Nam – Bình Thuận và những nơi có điều kiện sinh thái tương tự.

B12

 Dòng Bạch camal ký hiệu là C159

BĐC.HTN.09.13

Hàm Thuận Nam – Bình Thuận và những nơi có điều kiện sinh thái tương tự.

B13

 Dòng Bạch camal ký hiệu là BV22

BĐC.HTN.09.14

Hàm Thuận Nam – Bình Thuận và những nơi có điều kiện sinh thái tương tự.

B14

 Dòng Bạch camal ký hiệu là C55

BĐC.HTN.09.15

Hàm Thuận Nam - Bình Thuận và những nơi có điều kiện sinh thái tương tự.

B15

 Dòng bạch đàn lai nhân tạo ký hiệu là UC75.

BL.TT.08.04

Tam Thanh - Phú Thọ và những nơi có điều kiện sinh thái tương tự.

B16

 Dòng bạch đàn lai nhân tạo ký hiệu là CU90.

BL.TT.08.05

Tam Thanh - Phú Thọ và những nơi có điều kiện sinh thái tương tự.

B17

B17 Dòng bạch đàn lai nhân tạo ký hiệu là UU8.

BL.TT.08.06

Tam Thanh - Phú Thọ và những nơi có điều kiện sinh thái tương tự.

B18

 Dòng keo lai nhân tạo ký hiệu là AM2

KL.BĐ.08.07

Bình Điền - Thừa Thiên Huế và những nơi có điều kiện sinh thái tương tự.

B19

 Dòng keo lai nhân tạo ký hiệu là AM3

KL.BĐ.08.08

Bình Điền - Thừa Thiên Huế và những nơi có điều kiện sinh thái tương tự.

 

Contents
 

 

Upcoming Events