Legal Document

Title: Decision No. 51/QD-QLD dated February 5, 2016 of the Health Ministry’s Drug Administration of Vietnam issuing registration number for seven medicines domestically manufactured for export instead of domestic circulation
Type: Decision
Issuing Agency: Ministry of Health
Responsible Agency: Ministry of Health
Issuing Date: 05-02-2016

 

 

STT

Name

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

1

Bisoplus Stada 10mg/25mg

Bisoprolol hemifumarat 10mg; Hydroclorothiazid 25mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

GCXK-001-16

2

Bisoplus Stada 5mg/12.5 mg

Bisoprolol hemifumarat 5mg; Hydroclorothiazid 12,5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

GCXK-002-16

3

Bisoprolol Stada 10mg

Bisoprolol hemifumarat 10mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

GCXK-003-16

4

Bisoprolol Stada 5 mg

Bisoprolol hemifumarat 5mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

GCXK-004-16

5

Felodipin Stada 5 mg

Felodipin 5 mg

Viên nén bao phim tác dụng kéo dài

60 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

GCXK-005-16

6

Metformin Stada 850 mg

Metformin HCl 850 mg

Viên nén bao phim

60 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 8 vỉ x 15 viên, hộp 12 vỉ x 15 viên

GCXK-006-16

7

Paracetamol Stada 500 mg

Paracetamol 500mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên

GCXK-007-16

 

This Decision becomes effective ever since it is signed.

Contents
 

 

Upcoming Events