| Mẫu 01/XĐTXX/GSQL | Mẫu 01/XĐTXX/GSQL, xác định trước xuất xứ hàng nhập khẩu | Cục Hải quan |  |
| Mẫu 03/KBS/GSQL | Mẫu 03/KBS/GSQL, KHAI BỔ SUNG VỀ HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU | Cục Hải quan |  |
| Mẫu 05/TBLR/TXNK | Mẫu 05/TBLR/TXNK, Thư bảo lãnh riêng | Cục Hải quan |  |
| Mẫu 06/TBLC/TXNK | Mẫu 06/TBLC/TXNK, thư bảo lãnh chung | Cục Hải quan |  |
| Mẫu số 03, phụ lục thông tư 11/2012/TT-BTC | Mẫu số 03, phụ lục thông tư 11/2012/TT-BTC, Quyết toán hàng hóa xuất khẩu miễn thuế | Cục Hải quan | |
| Annex 4, circular no. 72.2014.TT.BTC | Annex 4, circular no. 72.2014.TT.BTC, DATABASE OF CUSTOMS AUTHORITIES ON VALUE ADDED TAX REFUND FOR FOREIGNERS EXIT | Cục Hải quan |  |
| Mẫu số 3 Phụ lục 9 Thông tư 38 | Đơn xin thành lập địa điểm | Bộ Tài Chính |  |
| Giấy đề nghị cấp phép bưu chính | Giấy đề nghị cấp phép bưu chính | Bộ Thông tin và Truyền thông |  |
| Mẫu 18/NTXD-DNCX/GSQL | Mẫu 18/NTXD-DNCX/GSQL - BÁO CÁO HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU THEO HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG | Cục Hải quan |  |
| Phụ lục 02/2010/TT-BCT, đề nghị cấp phép nhập khẩu thuốc lá | Phụ lục 02/2010/TT-BCT, đề nghị cấp phép nhập khẩu thuốc lá | Bộ Công Thương |  |