| Name | Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra khỏi lãnh thổ Việt Nam để trưng bày, triển lãm văn hóa, nghệ thuật phải có giấy phép |
|---|---|
| Description | Tổ chức, cá nhân sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ để trưng bày, triển lãm văn hóa, nghệ thuật phải lập hồ sơ cấp giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra khỏi lãnh thổ Việt Nam để trưng bày, triển lãm văn hóa, nghệ thuật. Cục Di sản văn hóa, Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch là cơ quan tiếp nhận hồ sơ này |
| Comments | Trình tự, thủ tục tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra khỏi lãnh thổ Việt Nam để trưng bày, triển lãm văn hóa, nghệ thuật được quy định trong thông tư 06/2015/TT-BVHTTDL |
| Có hiệu lực từ | 01-09-2015 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| Ngày tạo | 2016-07-29 11:28:40 |
| Ngày cập nhật | 2016-11-22 21:38:29 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Yêu cầu cấp giấy phép |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Thông tư 06/2015/TT-BVHTTDL quy định trình tự, thủ tục tiếp nhận hồ sơ cấp Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra khỏi lãnh thổ Việt Nam để trưng bày, triển lãm trong hoạt động văn hoá, nghệ thuật; trình tự, thủ tục cho phép triển khai sử dụng vũ k |
| Un Code | E121 - Licensing for religious, moral or cultural reasons |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra khỏi lãnh thổ Việt Nam để trưng bày, triển lãm văn hóa, nghệ thuật | Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra khỏi lãnh thổ Việt Nam để trưng bày, triển lãm văn hóa, nghệ thuật | Procedure | Xem |
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 39269041 | - - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ: - - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát |
| 93040010 | - Súng hơi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm2 |
| 93040090 | - Loại khác |
| 93062100 | - - Đạn cát tút (cartridge) |
| 93062900 | - - Loại khác |
| 93063011 | - - Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02: - - - Đạn cỡ .22 |
| 93063019 | - - Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02: - - - Loại khác |
| 93063020 | - - Đạn dùng cho dụng cụ tán đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng |
| 93063091 | - - Loại khác: - - - Đạn cỡ .22 |
| 93063099 | - - Loại khác: - - - Loại khác |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |