| Name | Nhập khẩu xe chở người bốn bánh có gắn động cơ phải có Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
|---|---|
| Description | Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ nhập khẩu phải được kiểm tra và cấp giấy Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe chở người bốn bánh có gắn động cơ nhập khẩu |
| Comments | Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe chở người bốn bánh có gắn động cơ nhập khẩu được quy định tại Thông tư số 86/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về điều kiện đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ và người điều khiển tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế, cụ thể, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ nhập khẩu phải: - Thỏa mãn các hạng mục quy định về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 86/2014/TT-BGTVT; - Phù hợp các hạng mục đối chiếu các thông số kỹ thuật xe chở người bốn bánh có gắn động cơ không tham gia giao thông theo Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 86/2014/TT-BGTVT |
| Có hiệu lực từ | 15-03-2015 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Giao thông Vận tải |
| Ngày tạo | 2016-08-01 15:49:59 |
| Ngày cập nhật | 2017-03-23 11:02:18 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Biện pháp kỹ thuật |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Thông tư 86/2014/TT-BGTVT quy định về điều kiện đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ và người điều khiển tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành |
| Un Code | B83 - Certification requirement |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe chở người bốn bánh có gắn động cơ nhập khẩu | Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe chở người bốn bánh có gắn động cơ nhập khẩu | Procedure | Xem |
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 87031010 | - - Xe ô tô chơi gôn, kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies) |
| 87031090 | - - Loại khác |
| 87032110 | - - - Xe ô tô đua nhỏ |
| 87032122 | - Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: - - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):TRUE- - - - Dạng CKD: - - - - - Loại bốn bánh chủ động |
| 87032123 | - Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: - - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):TRUE- - - - Dạng CKD: - - - - - Loại khác |
| 87032124 | - - - - Loại khác: - - - - - Loại bốn bánh chủ động |
| 87032129 | - - - - Loại khác: - - - - - Loại khác |
| 87032131 | - - - Xe khác, dạng CKD: - - - - Loại bốn bánh chủ động |
| 87032139 | - - - Xe khác, dạng CKD: - - - - Loại khác |
| 87032191 | - - - Loại khác: - - - - Xe cứu thương |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |