| Name | Nhập khẩu xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu và động cơ sử dụng để lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy phải có Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
|---|---|
| Description | Việc nhập khẩu xe mô tô, xe gắn máy nguyên chiếc và động cơ nguyên chiếc sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy phải được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, quy định tại thông tư 44/2012/TT-BGTVT |
| Comments | Phương thức kiểm tra: Việc kiểm tra được thực hiện theo phương thức kiểm tra, thử nghiệm mẫu đối với từng lô hàng nhập khẩu cùng kiểu loại (sau đây gọi tắt là lô hàng). Mẫu kiểm tra là xe hoặc động cơ do Cơ quan KTCL lấy ngẫu nhiên trong một lô hàng. Số lượng mẫu kiểm tra phụ thuộc vào số lượng hàng trong một lô hàng |
| Có hiệu lực từ | 01-01-2013 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Giao thông Vận tải |
| Ngày tạo | 2016-08-02 14:32:40 |
| Ngày cập nhật | 2016-11-28 09:34:09 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Biện pháp kỹ thuật |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Thông tư 44/2012/TT-BGTVT Quy định việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy nguyên chiếc nhập khẩu (sau đây được gọi tắt là xe) và động cơ nguyên chiếc nhập khẩu (sau đây được gọi tắt là động cơ) sử dụng để sản x |
| Un Code | B83 - Certification requirement |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu và động cơ nhập khẩu sử dụng để lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy | Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu và động cơ nhập khẩu sử dụng để lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy | Procedure | Xem |
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 87111012 | - - Dạng CKD: - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ |
| 87111013 | - - Dạng CKD: - - - Xe mô tô khác và xe scooter |
| 87111019 | - - Dạng CKD: - - - Loại khác |
| 87111092 | - - Loại khác: - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ |
| 87111093 | - - Loại khác: - - - Xe mô tô khác và xe scooter |
| 87111099 | - - Loại khác: - - - Loại khác |
| 87112010 | - - Xe mô tô địa hình |
| 87112020 | - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ |
| 87112031 | - - Loại khác, dạng CKD:- - - Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter: - - - - Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc |
| 87112032 | - - Loại khác, dạng CKD:- - - Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter: - - - - Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |