| Name | Danh mục hàng hóa phải kiểm tra chất lượng trước khi thông quan (danh mục hàng hóa nhóm 2 thuộc Bộ Giao thông vận tải) |
|---|---|
| Description | Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn (sau đây gọi tắt là Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2) thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải được quy định tại điểm c, khoản 2 Điều 32 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ |
| Comments | Việc quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này được thực hiện theo nguyên tắc sản phẩm, hàng hóa trước khi đưa ra thị trường, hoặc đưa vào khai thác, sử dụng phải được chứng nhận công bố hoặc thử nghiệm, nghiệm thu phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia hoặc quy định về quản lý chất lượng tương ứng do Bộ Giao thông vận tải ban hành, quy định tại thông tư 63/2011/TT-BGTVT |
| Có hiệu lực từ | 01-02-2017 |
| Có hiệu lực đến | 15-09-2018 |
| Reference | Danh mục hàng hóa nhóm 2 thuộc quản lý của Bộ Giao Thông được quy định tại văn bản thay thế số 41/2018/TT-BGTVT, ban hành ngày 30/7/2018, có hiệu lực ngày 15/9/2018 |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Giao thông Vận tải |
| Ngày tạo | 2016-08-04 14:30:49 |
| Ngày cập nhật | 2018-09-19 21:45:44 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Yêu cầu kiểm tra |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Thông tư 39/2016/TT-BGTVT quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải |
| Un Code | B84 - Inspection requirement |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy kết quả nào | |||
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 40114000 | - Loại dùng cho xe môtô |
| 84021110 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84021120 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84021211 | - Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:- - - Hoạt động bằng điện: - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ |
| 84021219 | - Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:- - - Hoạt động bằng điện: - - - - Loại khác |
| 84021221 | - Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:- - - Không hoạt động bằng điện: - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ |
| 84021229 | - Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:- - - Không hoạt động bằng điện: - - - - Loại khác |
| 84021911 | - - - Hoạt động bằng điện: - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ |
| 84021919 | - - - Hoạt động bằng điện: - - - - Loại khác |
| 84021921 | - - - Không hoạt động bằng điện: - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |