| Name | Yêu cầu giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản (bao gồm thức ăn hỗn hợp, chất bổ sung thức ăn và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản) |
|---|---|
| Description | Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản phải xin phép để: - Làm khảo nghiệm - Để nghiên cứu - Để giới thiệu tại hội chợ, triển lãm - Làm mẫu phân tích tại các phòng thử nghiệm |
| Comments | Thức ăn chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản đã có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam (đã được phép lưu hành) hoặc có văn bản công nhận được phép lưu hành tại Việt Nam, khi nhập khẩu, thương nhân thực hiện thủ tục tại cơ quan hải quan và thực hiện kiểm tra chất lượng theo quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Có hiệu lực từ | 29-03-2015 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Ngày tạo | 2016-08-12 16:22:11 |
| Ngày cập nhật | 2017-03-23 11:08:53 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Yêu cầu giấy phép |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán gia công và quá cảnh hàng hóa.... |
| Un Code | E112 - Licensing for specified use |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Nhập khẩu thức ăn thủy sản (bao gồm thức ăn hỗn hợp, chất bổ sung thức ăn và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản) | Nhập khẩu thức ăn thủy sản (bao gồm thức ăn hỗn hợp, chất bổ sung thức ăn và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản) | Procedure | Xem |
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 23099011 | - - Thức ăn hoàn chỉnh: - - - Loại dùng cho gia cầm |
| 23099012 | - - Thức ăn hoàn chỉnh: - - - Loại dùng cho lợn |
| 23099013 | - - Thức ăn hoàn chỉnh: - - - Loại dùng cho tôm |
| 23099014 | - - Thức ăn hoàn chỉnh: - - - Loại dùng cho động vật linh trưởng |
| 23099019 | - - Thức ăn hoàn chỉnh: - - - Loại khác |
| 23099020 | - - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn |
| 23099030 | - - Loại khác, có chứa thịt |
| 23099090 | - - Loại khác |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |