| Name | Xuất khẩu thuỷ sản có điều kiện |
|---|---|
| Description | Các loài thủy sản có tên trong Danh mục các loài thuỷ sản xuất khẩu có điều kiện nếu đáp ứng đủ các điều kiện tại Phụ lục 2 Thông tư 04/2015/TT-BNNPTNT, khi xuất khẩu, thương nhân thực hiện thủ tục tại hải quan Thương nhân được xuất khẩu các loài thủy sản có tên trong Danh mục các loài thủy sản cấm xuất khẩu (Phụ lục 1 Thông tư 04/2015/TT-BNNPTNT) trong một số trường hợp để thực hiện Điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc gia nhập. |
| Comments | Đối với loài thủy sản thuộc CITES quản lý thì thực hiện theo quy định của CITES Việt Nam |
| Có hiệu lực từ | 29-03-2015 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Ngày tạo | 2016-08-15 01:53:56 |
| Ngày cập nhật | 2017-03-23 11:16:50 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Yêu cầu giấy phép |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán gia công và quá cảnh hàng hóa.... |
| Un Code | P13 - Licensing or permit requirements to export |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Xuất khẩu thủy sản có điều kiện | Xuất khẩu thủy sản có điều kiện | Procedure | Xem |
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 01061200 | - - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) |
| 01062000 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
| 01069000 | - Loại khác |
| 03011110 | - - - Cá bột |
| 03011199 | - Cá cảnh:- - - Loại khác: - - - - Loại khác |
| 03011990 | - - - Loại khác |
| 03019200 | - - Cá chình (Anguilla spp.) |
| 03019921 | - - - Cá bột của cá măng biển hoặc của cá mú (lapu lapu) :- - - Cá bột loại khác: - - - - Để nhân giống |
| 03019929 | - - - Cá bột của cá măng biển hoặc của cá mú (lapu lapu) :- - - Cá bột loại khác: - - - - Loại khác |
| 03019931 | - - - Cá biển khác: - - - - Cá măng biển để nhân giống |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |