| Name | Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
|---|---|
| Description | Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tại điểm e, khoản 2 Điều 32 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP, bao gồm: các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, công trình vui chơi công cộng và các loại phương tiện bảo vệ cá nhân có khả năng gây mất an toàn trong quá trình sử dụng |
| Comments | Nội dung, trình tự, thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 trong quá trình sản xuất được quy định trong thông tư 03/2010/TT-BLĐTBXH |
| Có hiệu lực từ | 01-03-2010 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
| Ngày tạo | 2016-08-15 11:16:24 |
| Ngày cập nhật | 2016-11-28 15:23:27 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Biện pháp kỹ thuật |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Thông tư 03/2010/TT-BLĐTBXH |
| Un Code | B84 - Inspection requirement |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy kết quả nào | |||
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 39269042 | - - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ: - - - Mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự |
| 40091100 | - - Không kèm phụ kiện ghép nối |
| 40091210 | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ |
| 40091290 | - - - Loại khác |
| 40092110 | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ |
| 40092190 | - - - Loại khác |
| 40092210 | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ |
| 40092290 | - - - Loại khác |
| 40093110 | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ |
| 40093191 | - Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:- - - Loại khác: - - - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |