| Name | Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
|---|---|
| Description | Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
| Comments | Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
| Có hiệu lực từ | 28-01-2006 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Ngày tạo | 2016-08-27 01:02:41 |
| Ngày cập nhật | 2017-03-23 15:39:49 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Yêu cầu cấp giấy phép |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Quyết định 89/2005/QĐ-BNN Về việc ban hành quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
| Un Code | A14 - Special Authorization requirement for SPS reasons |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Cấp giấy phép xuất nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp | Cấp giấy phép xuất nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp | Procedure | Xem |
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| Không tìm thấy kết quả nào | |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |