| Name | Danh mục phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất. |
|---|---|
| Description | Danh mục phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất được quy định tại Quyết định 73/2014/QĐ-TTg |
| Comments | Danh mục phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất được quy định tại Quyết định 73/2014/QĐ-TTg |
| Có hiệu lực từ | 05-02-2015 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Tài Nguyên và Môi trường |
| Ngày tạo | 2016-08-28 11:00:44 |
| Ngày cập nhật | 2016-11-28 21:32:05 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Biện pháp kỹ thuật |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Quyết định 73/2014/QĐ-TTg về danh mục phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất do Thủ tướng Chính phủ ban hành |
| Un Code | XXX - Not Yet Classified |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy kết quả nào | |||
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 72044100 | - - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó |
| 72044900 | - - Loại khác |
| 72045000 | - Thỏi đúc phế liệu nấu lại |
| 75030000 | Phế liệu và mảnh vụn niken. |
| 76020000 | Phế liệu và mảnh vụn nhôm. |
| 79020000 | Phế liệu và mảnh vụn kẽm. |
| 80020000 | Phế liệu và mảnh vụn thiếc. |
| 81019700 | - - Phế liệu và mảnh vụn |
| 81029700 | - - Phế liệu và mảnh vụn |
| 81042000 | - Phế liệu và mảnh vụn |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |