| Name | Ban hành Danh mục máy móc thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được |
|---|---|
| Description | Các hàng hóa trong nước đã sản xuất được nêu tại các Danh mục ban hành kèm theo Thông tư 14/2015/TT-BKHĐT được áp dụng chung và không phụ thuộc mục đích sử dụng, trừ hàng hóa chuyên dùng |
| Comments | Danh mục được ban hành tại Điều 1 của Thông tư 14/2015/TT-BKHĐT là căn cứ xác định đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng |
| Có hiệu lực từ | 01-01-2016 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
| Ngày tạo | 2016-08-28 19:38:46 |
| Ngày cập nhật | 2016-11-28 22:05:33 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Biện pháp kỹ thuật |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Thông tư 14/2015/TT-BKHĐT về Danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành |
| Un Code | ZZZ - Not NTM |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy kết quả nào | |||
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 87032361 | - - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác: - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc |
| 87032362 | - - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác: - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87032363 | - - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác: - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87032364 | - - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác: - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc |
| 87032371 | - - - Xe ô tô khác, dạng CKD: - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc |
| 87032372 | - - - Xe ô tô khác, dạng CKD: - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87032373 | - - - Xe ô tô khác, dạng CKD: - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87032374 | - - - Xe ô tô khác, dạng CKD: - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc |
| 87032391 | - - - Loại khác: - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc |
| 87032392 | - - - Loại khác: - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |