| Name | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu |
|---|---|
| Description | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu |
| Comments | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu |
| Có hiệu lực từ | 15-08-2016 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Ngày tạo | 2016-08-29 00:04:46 |
| Ngày cập nhật | 2017-03-23 10:30:50 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Yêu cầu kiểm dịch |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn |
| Un Code | A83 - Certification requirement |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu | Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu | Procedure | Xem |
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 02075100 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
| 02075200 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
| 02075300 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh |
| 02075400 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh |
| 02075500 | - - Loại khác, đông lạnh |
| 02076000 | - Của gà lôi |
| 02081000 | - Của thỏ |
| 02083000 | - Của bộ động vật linh trưởng |
| 02084010 | - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) |
| 02084090 | - - Loại khác |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |