| Name | Nhập khẩu thuốc thú y phải có giấy phép |
|---|---|
| Description | Thuốc thú y chưa có giấy chứng nhận lưu hành hoặc chưa có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam, được nhập khẩu trong các trường hợp sau: a) Nguyên liệu để sản xuất thuốc thú y có giấy chứng nhận lưu hành; b) Làm mẫu để nghiên cứu, kiểm nghiệm, chẩn đoán xét nghiệm, khảo nghiệm, đăng ký lưu hành; c) Chất chuẩn, mẫu chuẩn để chẩn đoán, xét nghiệm về thú y; thuốc thú y tham gia trưng bày triển lãm, hội chợ, phòng, chữa bệnh cho động vật quý hiếm; d) Viện trợ của các tổ chức quốc tế và các hình thức nhập khẩu phi mậu dịch khác; đ) Phòng, chống dịch bệnh động vật khẩn cấp, khắc phục hậu quả thiên tai. |
| Comments | Nhập khẩu vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật có giấy chứng nhận lưu hành tại Việt Nam hoặc có trong Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam phải được sự đồng ý bằng văn bản của Cục Thú y và phải kiểm tra chất lượng theo quy định của pháp luật. |
| Có hiệu lực từ | 19-07-2016 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Ngày tạo | 2016-08-30 10:13:16 |
| Ngày cập nhật | 2017-03-23 10:34:36 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Biện pháp kỹ thuật |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Thông tư 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 quy định về quản lý thuốc thú y do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| Un Code | A14 - Special Authorization requirement for SPS reasons |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Đăng ký nhập khẩu thuốc thú y (chưa có trong Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam) | Thuốc thú y chưa có giấy chứng nhận lưu hành hoặc chưa có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam, được nhập khẩu trong các trường hợp sau: a) Nguyên liệu để sản xuất thuốc thú y có giấy chứng nhận lưu hành; b) Làm mẫu để nghiên cứu, kiểm nghiệm, chẩn đoán xét nghiệm, khảo nghiệm, đăng ký lưu hành; c) Chất chuẩn, mẫu chuẩn để chẩn đoán, xét nghiệm về thú y; thuốc thú y tham gia trưng bày triển lãm, hội chợ, phòng, chữa bệnh cho động vật quý hiếm; d) Viện trợ của các tổ chức quốc tế và các hình thức nhập khẩu phi mậu dịch khác; đ) Phòng, chống dịch bệnh động vật khẩn cấp, khắc phục hậu quả thiên tai. | Procedure | Xem |
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 30012000 | - Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các dịch tiết của chúng |
| 30019000 | - Loại khác |
| 30021010 | - - Dung dịch đạm huyết thanh |
| 30021030 | - - Kháng huyết thanh và các sản phẩm miễn dịch, đã hoặc chưa cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học |
| 30021040 | - - Bột hemoglobin |
| 30021090 | - - Loại khác |
| 30022010 | - - Vắc xin uốn ván |
| 30022020 | - - Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt |
| 30022090 | - - Loại khác |
| 30023000 | - Vắc xin thú y |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |