| Name | Giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý |
|---|---|
| Description | Việc quá cảnh gỗ các loại đã qua xử lý phải được Bộ Công Thương / Bộ Thương mại nước cho quá cảnh cấp phép sau khi có văn bản đề nghị của Bộ Thương mại / Bộ Công Thương nước xin quá cảnh. Văn bản đề nghị đó phải được lập dựa trên các tài liệu hỗ trợ đi kèm nếu được yêu cầu phù hợp với các quy định pháp luật của nước xin quá cảnh |
| Comments | Đối với các sản phẩm gỗ khác không được nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 thông báo 09/2014/TB-LPQT, khi quá cảnh bằng đường bộ, đường thủy qua các cặp cửa khẩu được nêu tại Điều 7, chủ hàng hoặc người chuyên chở chỉ cần làm thủ tục hải quan cho hàng hóa quá cảnh tại các cặp cửa khẩu mà không phải xin giấy phép quá cảnh tai Bộ Công Thương/Bộ Thương mại nước cho quá cảnh. Nhà chức trách của nước cho quá cảnh phải áp dụng các biện pháp cần thiết để đảm bảo rằng các sản phẩm từ gỗ được phép quá cảnh hợp pháp |
| Có hiệu lực từ | 20-10-2014 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Công Thương |
| Ngày tạo | 2016-08-31 15:14:16 |
| Ngày cập nhật | 2016-11-29 09:11:48 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Biện pháp kỹ thuật |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Thông tư số 27/2014/TT-BCT Quy định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam |
| Un Code | XXX - Not Yet Classified |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Cấp Giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý | Cấp Giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý | Procedure | Xem |
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 44101100 | - - Ván dăm |
| 44101200 | - - Ván dăm định hướng (OSB) |
| 44101900 | - - Loại khác |
| 44109000 | - Loại khác |
| 44111200 | - - Loại có chiều dày không quá 5 mm |
| 44111300 | - - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm |
| 44111400 | - - Loại có chiều dày trên 9 mm |
| 44119200 | - - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3 |
| 44119300 | - - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3 |
| 44119400 | - - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3 |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |