| Name | Kiểm dịch thực vật nhập khẩu |
|---|---|
| Description | Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (sau đây gọi là vật thể) tại Việt Nam |
| Comments | Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam được quy định tại Thông tư 30/2014/TT-BNNPTNT |
| Có hiệu lực từ | 01-01-2015 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Ngày tạo | 2016-09-04 10:45:37 |
| Ngày cập nhật | 2017-03-23 11:28:24 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Yêu cầu kiểm dịch |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Luật 41/2013/QH13 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật |
| Un Code | A86 - Quarantine requirement |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh | Kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh | Procedure | Xem |
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 07102100 | - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) |
| 07102200 | - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 07102900 | - - Loại khác |
| 07103000 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) |
| 07104000 | - Ngô ngọt |
| 07108000 | - Rau khác |
| 07109000 | - Hỗn hợp các loại rau |
| 07112010 | - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ |
| 07112090 | - - Loại khác |
| 07114010 | - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |