| Name | Kiểm tra an toàn thực phẩm (kiểm tra chuyên ngành) hàng hóa chịu sự quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
|---|---|
| Description | Hàng hóa là thực phẩm có nguồn gốc thực vật quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm |
| Comments | Những hàng hóa nhập khẩu không thuộc diện phải kiểm tra ATTP 1. Hàng hóa mang theo người để tiêu dùng cá nhân trong định mức được miễn thuế nhập khẩu; 2. Hàng hóa trong túi ngoại giao, túi lãnh sự; 3. Hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu; 4. Hàng hóa gửi kho ngoại quan; 5. Hàng hóa là mẫu thử nghiệm, nghiên cứu; 6. Hàng hóa là mẫu trưng bày hội chợ, triển lãm |
| Có hiệu lực từ | 01-01-2011 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | Quyết định số 4069/QĐ-BNN-QLCL được thay thế bởi thông tư 24/2017/TT-BNNPTNT Bảng mã số HS đối với hàng hóa chuyên ngành xuất khẩu, nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Ngày tạo | 2016-09-26 21:38:59 |
| Ngày cập nhật | 2018-11-07 14:08:47 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Biện pháp kỹ thuật |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Quyết định 4069/QĐ-BNN-QLCL công bố danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra an toàn thực phẩm trước khi thông quan |
| Un Code | A84 - Inspection requirement |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Kiểm tra an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc từ thực vật nhập khẩu | Kiểm tra an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc từ thực vật nhập khẩu | Procedure | Xem |
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 02072500 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
| 02072600 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh |
| 02072710 | - - - Gan |
| 02072791 | - - - Loại khác: - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học |
| 02072799 | - - - Loại khác: - - - - Loại khác |
| 02074100 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
| 02074200 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
| 02074300 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh |
| 02074400 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh |
| 02074500 | - - Loại khác, đông lạnh |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |