| Name | Xuất khẩu than cần xuất trình giấy tờ bắt buộc: phiếu phân tích mẫu và chứng minh nguồn gốc |
|---|---|
| Description | Doanh nghiệp khi làm thủ tục xuất khẩu than, ngoài các chứng từ theo quy định của Hải quan, cần phải xuất trình các loại giấy tờ sau: a) Phiếu phân tích mẫu để xác nhận sự phù hợp về tiêu chuẩn, chất lượng của lô than xuất khẩu, do một phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn VILAS cấp. b) Hồ sơ chứng minh nguồn gốc hợp pháp của than xuất khẩu. |
| Comments | Yêu cầu nộp/ xuất trình trong quá trình làm thủ tục hải quan. Khi làm thủ tục thông quan, nếu có cơ sở nghi vấn lô hàng than xuất khẩu không đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại Thông tư này, Hải quan cửa khẩu có quyền cho thông quan, đồng thời tiến hành lập Biên bản và lấy lại mẫu than để kiểm tra. Việc kiểm tra do một phòng thử nghiệm đạt tiêu chuẩn VILAS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra khẳng định sự nghi vấn là có cơ sở thì doanh nghiệp xuất khẩu phải bị xử phạt hành chính theo quy định hiện hành và chịu các chi phí thử nghiệm. Nếu kết quả kiểm tra cho thấy lô hàng đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định thì chi phí thử nghiệm do Hải quan cửa khẩu chịu. |
| Có hiệu lực từ | 01-09-2013 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Công Thương |
| Ngày tạo | 2016-11-12 14:53:16 |
| Ngày cập nhật | 2016-11-12 14:56:27 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Biện pháp liên quan tới xuất khẩu |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Thông tư 15/2013/TT-BCT Quy định về xuất khẩu than |
| Un Code | ZZZ - Not NTM |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy kết quả nào | |||
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 27011100 | - - Anthracite |
| 27011210 | - - - Than để luyện cốc |
| 27011290 | - - - Loại khác |
| 27011900 | - - Than đá loại khác |
| 27012000 | - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá |
| 27021000 | - Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh |
| 27022000 | - Than non đã đóng bánh |
| 27030010 | - Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh |
| 27030020 | - Than bùn đã đóng bánh |
| 27040010 | - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |