| Name | Danh mục thiết bị làm lạnh sử dụng môi chất lạnh CFC cấm nhập khẩu |
|---|---|
| Description | Danh mục thiết bị làm lạnh sử dụng môi chất lạnh CFC cấm nhập khẩu ban hành tại Quyết định 15/2006/QĐ-BTNMT |
| Comments | Danh mục thiết bị làm lạnh sử dụng môi chất lạnh CFC cấm nhập khẩu |
| Có hiệu lực từ | 01-09-2016 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Tài Nguyên và Môi trường |
| Ngày tạo | 2016-11-12 15:20:05 |
| Ngày cập nhật | 2017-06-21 15:57:59 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Yêu cầu cấp giấy phép |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Quyết định 15/2006/QĐ-BTNMT ban hành Danh mục thiết bị làm lạnh sử dụng môi chất lạnh CFC cấm nhập khẩu |
| Un Code | B11 - Prohibition for TBT reasons |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy kết quả nào | |||
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 84181010 | - - Loại sử dụng trong gia đình |
| 84181090 | - - Loại khác |
| 84182100 | - - Loại sử dụng máy nén |
| 84182900 | - - Loại khác |
| 84183010 | - - Dung tích không quá 200 lít |
| 84183090 | - - Loại khác |
| 84184010 | - - Dung tích không quá 200 lít |
| 84184090 | - - Loại khác |
| 84185011 | - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít: - - - Phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm |
| 84185019 | - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít: - - - Loại khác |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |