| Name | Danh mục khoáng sản làm VLXD không được phép xuất khẩu |
|---|---|
| Description | Danh mục khoáng sản làm vật liệu xây dựng không được phép xuất khẩu ban hành tại Phụ lục 2 của Thông tư 04/2012/TT-BXD |
| Comments | Danh mục khoáng sản làm vật liệu xây dựng không được phép xuất khẩu ban hành tại Phụ lục 2 của Thông tư 04/2012/TT-BXD |
| Có hiệu lực từ | 06-11-2012 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Xây dựng |
| Ngày tạo | 2016-12-10 23:23:03 |
| Ngày cập nhật | 2017-06-21 15:37:53 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Yêu cầu cấp giấy phép |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Thông tư số 04/2012/TT-BXD của Bộ Xây dựng hướng dẫn xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng |
| Un Code | P11 - Export Prohibition |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy kết quả nào | |||
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 25051000 | - Cát oxit silic và cát thạch anh |
| 25059000 | - Loại khác |
| 25081000 | - Bentonite |
| 25083000 | - Đất sét chịu lửa |
| 25084010 | - - Đất hồ (đất tẩy màu) |
| 25084090 | - - Loại khác |
| 25085000 | - Andalusite, kyanite và sillimanite |
| 25086000 | - Mullite |
| 25087000 | - Đất chịu lửa hay đất dinas |
| 25151100 | - - Thô hoặc đã đẽo thô |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |