| Name | Việc nhập khẩu ô tô chở người dưới 16 chỗ ngồi đã qua sử dụng phải đảm bảo điều kiện: không quá 05 năm tính từ năm sản xuất đến thời điểm ôtô về đến cảng Việt Nam, |
|---|---|
| Description | Người nhập khẩu phải xuất trình: - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành không quá 5 năm. - Giấy thông báo kết quả kiểm tra chất lượng - Quy định cửa khẩu nhập |
| Comments | Xuất trình cho cơ quan hải quan trong quá trình làm thủ tục hải quan; Nộp bản chính thông báo kết quả kiểm tra Nhà nước về chất lượng trong vòng 30 ngày |
| Có hiệu lực từ | 01-05-2006 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Giao thông Vận tải |
| Ngày tạo | 2016-12-11 07:53:28 |
| Ngày cập nhật | 2016-12-11 07:53:28 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Biện pháp kỹ thuật |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Thông tư liên tịch 03/2006/TTLT-BTM-BGTVT-BTC-BCA hướng dẫn nhập khẩu ôtô chở người dưới 16 chỗ ngồi đã qua sử dụng theo Nghị định 12/2006/NĐ-CP |
| Un Code | B83 - Certification requirement |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy kết quả nào | |||
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 87021010 | - - Dạng CKD: - - - Ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (coaches, buses, minibuses) hoặc xe van) |
| 87021041 | - - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses): - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn |
| 87021049 | - - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses): - - - - Loại khác |
| 87021050 | - - - Loại khác |
| 87021060 | - - Loại khác: - - - Ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (coaches, buses, minibuses) hoặc xe van) |
| 87021071 | - - - Xe chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay: - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn |
| 87021079 | - - - Xe chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay: - - - - Loại khác |
| 87021081 | - - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn |
| 87021089 | - - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: - - - - Loại khác |
| 87021090 | - - - Loại khác |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|