| Name | Sản phẩm mật mã dân sự xuất khẩu, nhập khẩu phải có giấy phép |
|---|---|
| Description | Danh Mục sản phẩm mật mã dân sự xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép tại Phụ lục II kèm theo Nghị định 58/2016/NĐ-CP |
| Comments | Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự quy định tại điều 34, Luật 86/2015/QH13 |
| Có hiệu lực từ | 01-07-2016 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Quốc phòng |
| Ngày tạo | 2016-12-20 15:07:36 |
| Ngày cập nhật | 2017-06-21 15:56:46 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Yêu cầu cấp giấy phép |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Nghị định 58/2016/NĐ-CP quy định chi tiết về kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự |
| Un Code | E111 - Licensing procedure with no specific ex-ante criteria |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy kết quả nào | |||
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |