| Name | Áp dụng dụng tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4193:2005 về cà phê nhân |
|---|---|
| Description | Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu cà phê nhân tự nguyện áp dụng tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4193:2005 về cà phê nhân |
| Comments | Tạm thời sử dụng tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4193:2005 trong kiểm tra chất lượng cà phê nhân xuất khẩu |
| Có hiệu lực từ | 01-03-2010 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Ngày tạo | 2018-01-18 14:42:06 |
| Ngày cập nhật | 2018-01-25 14:08:37 |
| Hiện trạng | Inactive |
| Loại biện pháp | Các thủ tục khác |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Thông tư 03/2010/TT-BNNPTNT hướng dẫn áp dụng Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4193:2005 đối với cà phê nhân do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| Un Code | B49 - Production or Post-Production requirements n.e.s. |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy kết quả nào | |||
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 09011110 | - - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB |
| 09011190 | - - - Loại khác |
| 09011210 | - - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB |
| 09011290 | - - - Loại khác |
| 09012110 | - - - Chưa xay |
| 09012120 | - - - Đã xay |
| 09012210 | - - - Chưa xay |
| 09012220 | - - - Đã xay |
| 09019010 | - - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê |
| 09019020 | - - Các chất thay thế có chứa cà phê |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |