| Name | Cấm nhập khẩu để làm thuốc dùng cho người các thuốc thành phẩm và nguyên liệu làm thuốc quy định tại Danh mục nguyên liệu và thuốc thành phẩm cấm nhập khẩu để làm thuốc |
|---|---|
| Description | Danh mục chi tiết thuốc cấm nhập khẩu được quy định trong phụ lục thông tư 47/2010/TT-BYT |
| Comments | Quy định chi tiết tại Thông tư 47/2010/TT-BYT |
| Có hiệu lực từ | 13-02-2011 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Y tế |
| Ngày tạo | 2018-01-22 11:06:42 |
| Ngày cập nhật | 2018-01-22 11:06:42 |
| Hiện trạng | Inactive |
| Loại biện pháp | Hàng cấm |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Thông tư 47/2010/TT-BYT Hướng dẫn hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu thuốc và bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc. |
| Un Code | B11 - Prohibition for TBT reasons |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy kết quả nào | |||
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 30012000 | - Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các dịch tiết của chúng |
| 30019000 | - Loại khác |
| 30021010 | - - Dung dịch đạm huyết thanh |
| 30021030 | - - Kháng huyết thanh và các sản phẩm miễn dịch, đã hoặc chưa cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học |
| 30021040 | - - Bột hemoglobin |
| 30021090 | - - Loại khác |
| 30022010 | - - Vắc xin uốn ván |
| 30022020 | - - Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt |
| 30022090 | - - Loại khác |
| 30023000 | - Vắc xin thú y |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |