Xem biện pháp

NameYêu cầu về hồ sơ đăng ký và quy trình thẩm định kiểm tra an toàn thực phẩm tại nước xuất khẩu
Description Phương thức kiểm tra 1. Kiểm tra lần đầu: thực hiện kiểm tra đối với hệ thống kiểm soát VSATTP và điều kiện đảm bảo VSATTP cơ sở sản xuất kinh doanh của nước xuất khẩu để được công nhận xuất khẩu vào Việt Nam. 2. Kiểm tra giám sát: thực hiện kiểm tra việc duy trì hệ thống kiểm soát VSATTP của nước xuất khẩu và điều kiện đảm bảo VSATTP của các cơ sở sản xuất kinh doanh đã được công nhận.
CommentsQuy định chi tiết tại Thông tư 25/2010/TT-BNNPTNT
Có hiệu lực từ01-07-2010
Có hiệu lực đến31-12-9999
Reference
Technical Code
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày tạo2018-01-22 14:29:37
Ngày cập nhật2018-01-22 14:29:37
Hiện trạngInactive
Loại biện phápYêu cầu kiểm dịch
Văn bản pháp lý/Quy địnhThông tư 25/2010/TT-BNNPTNT hướng dẫn việc kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm đối với hàng hóa có nguồn gốc động vật nhập khẩu
Un CodeA15 - Registration requirements for importers

Thủ tục

Tên thủ tụcMô tảHạng mụcXem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan
Không tìm thấy kết quả nào

 

Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
Hiển thị 101-110 của 554 kết quả.
Mã HSMô tả
- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)
- - Loại khác
- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)
- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
- - Cá bơn Sole (Solea spp.)
- - Cá bơn Turbot (Psetta maxima)
- - Loại khác
- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)