| Name | Danh mục giới hạn tối đa cho phép đối với phụ gia thực phẩm. |
|---|---|
| Description | Danh mục chi tiết ghi trong Phụ lục 2 |
| Comments | Quy định chi tiết tại Thông tư 08/2015/TT-BYT |
| Có hiệu lực từ | 01-07-2015 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Y tế |
| Ngày tạo | 2018-01-25 09:34:06 |
| Ngày cập nhật | 2018-01-25 09:34:06 |
| Hiện trạng | Inactive |
| Loại biện pháp | Yêu cầu kiểm dịch |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Thông tư 08/2015/TT-BYT sửa đổi Thông tư 27/2012/TT-BYT hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm do Bộ Y tế ban hành |
| Un Code | A21 - Tolerance limits for residues of or contamination by certain (non-microbiological) substances |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy kết quả nào | |||
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 13021920 | - - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu |
| 13021930 | - - - Chiết xuất khác để làm thuốc |
| 13021940 | - - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone |
| 13021950 | - - - Sơn mài (sơn mài tự nhiên) |
| 13021990 | - - - Loại khác |
| 13022000 | - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic |
| 13023100 | - - Thạch rau câu (agar-agar) |
| 13023200 | - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả bồ kết gai, hạt bồ kết gai hoặc hạt guar |
| 13023910 | - - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan) |
| 13023990 | - - - Loại khác |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |