| Name | Yêu cầu đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu: có giấy chứng nhận |
|---|---|
| Description | Vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật khi nhập khẩu phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: Có Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật do cơ quan có thẩm quyền về kiểm dịch thực vật của nước xuất khẩu cấp; |
| Comments | Quy định chi tiết tại Luật 41/2013/QH13 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật |
| Có hiệu lực từ | 01-01-2015 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Ngày tạo | 2018-01-25 11:30:30 |
| Ngày cập nhật | 2018-01-25 11:30:30 |
| Hiện trạng | Inactive |
| Loại biện pháp | Yêu cầu kiểm dịch |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Luật 41/2013/QH13 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật |
| Un Code | A83 - Certification requirement |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy kết quả nào | |||
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 06011000 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ |
| 06012010 | - - Cây rau diếp xoăn |
| 06012020 | - - Rễ rau diếp xoăn |
| 06012090 | - - Loại khác |
| 06021010 | - - Của cây phong lan |
| 06021020 | - - Của cây cao su |
| 06021090 | - - Loại khác |
| 06022000 | - Cây, cây bụi đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nut) ăn được |
| 06023000 | - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành |
| 06024000 | - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |