| Name | Danh mục các mặt hàng phục vụ nuôi trồng thủy sản nhập khẩu có điều kiện |
|---|---|
| Description | Danh mục các mặt hàng phục vụ nuôi trồng thủy sản nhập khẩu có điều kiện (Phụ lục 3 Kèm theo Quyết định số 38/2008/QĐ-BNN ngày 28/02/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) |
| Comments | Quy định chi tiết tại quyết định 38/2008/QĐ-BNN |
| Có hiệu lực từ | 14-04-2008 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-2017 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Ngày tạo | 2018-02-12 22:09:24 |
| Ngày cập nhật | 2018-02-12 22:09:24 |
| Hiện trạng | Inactive |
| Loại biện pháp | Biện pháp kỹ thuật |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Quyết định 38/2008/QĐ-BNN về danh mục áp mã số HS hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyên ngành thuỷ sản |
| Un Code | B19 - Prohibitions/restrictions of imports for objectives set out in the TBT agreement, n.e.s. |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy kết quả nào | |||
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |