| Name | Nhập khẩu thuốc thành phẩm chưa có số đăng ký lưu hành |
|---|---|
| Description | Thuốc có dược chất chưa có số đăng ký hoặc đã có số đăng ký nhưng chưa đáp ứng đủ cho nhu cầu điều trị |
| Comments | Nhập khẩu thuốc thành phẩm chưa có số đăng ký lưu hành |
| Có hiệu lực từ | 07-10-2007 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Y tế |
| Ngày tạo | 2016-06-01 17:06:19 |
| Ngày cập nhật | 2017-03-23 15:12:35 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Yêu cầu giấy phép |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Quyết định 151/2007/QĐ-TTg Quy định về việc nhập khẩu thuốc chưa có số đăng ký tại Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành |
| Un Code | B14 - Authorization requirement for TBT reasons |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc thành phẩm chưa có số đăng ký lưu hành | Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc thành phẩm chưa có số đăng ký lưu hành | Procedure | Xem |
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 30012000 | - Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các dịch tiết của chúng |
| 30019000 | - Loại khác |
| 30031010 | - - Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó |
| 30031020 | - - Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó |
| 30031090 | - - Loại khác |
| 30032000 | - Chứa các kháng sinh khác |
| 30033100 | - - Chứa insulin |
| 30033900 | - - Loại khác |
| 30034000 | - Chứa alkaloit hoặc dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các kháng sinh |
| 30039000 | - Loại khác |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |