| Name | Danh mục phế liệu được phép nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất |
|---|---|
| Description | Danh mục phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất gồm: Phế liệu sắt, thép; Phế liệu nhựa; Phế liệu giấy; Phế liệu thủy tinh; Phế liệu kim loại màu; Phế liệu xỉ hạt lò cao. |
| Comments | Theo quy định tại Quyết định số 28/2020/QĐ-TTg ngày 15/11/2020 |
| Có hiệu lực từ | 15-11-2020 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Chính phủ |
| Ngày tạo | 2021-02-21 15:14:03 |
| Ngày cập nhật | 2021-02-21 15:14:03 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Hạn chế |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Quyết định 28/2020/QĐ-TTg về Danh mục phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất do Thủ tướng Chính phủ ban hành |
| Un Code |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy kết quả nào | |||
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 26180000 | Xỉ hạt nhỏ (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép. |
| 39151010 | - - Dạng xốp, không cứng |
| 39151090 | - - Loại khác |
| 39152090 | - - Loại khác |
| 39153090 | - - Loại khác |
| 39159000 | - Từ plastic khác |
| 47071000 | - Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng |
| 47072000 | - Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ |
| 47073000 | - Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự) |
| 47079000 | - Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |