| Name | Nhập khẩu Vắc xin, sinh phẩm y tế chưa có số đăng ký lưu hành |
|---|---|
| Description | Vắc xin, sinh phẩm y tế chưa có số đăng ký, khi nhập khẩu vào Việt Nam phải có hạn dùng còn lại ít nhất là 2/3 hạn dùng kể từ ngày đến cảng Việt Nam |
| Comments | Nhập khẩu Vắc xin, sinh phẩm y tế chưa có số đăng ký lưu hành |
| Có hiệu lực từ | 07-10-2007 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Y tế |
| Ngày tạo | 2016-06-03 17:17:24 |
| Ngày cập nhật | 2017-03-23 15:13:09 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Yêu cầu giấy phép |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Quyết định 151/2007/QĐ-TTg Quy định về việc nhập khẩu thuốc chưa có số đăng ký tại Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành |
| Un Code | B7 - Product quality or performance requirement |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Cấp giấy phép nhập khẩu Vắc xin, sinh phẩm y tế chưa có số đăng ký lưu hành | Cấp giấy phép nhập khẩu Vắc xin, sinh phẩm y tế chưa có số đăng ký lưu hành | Procedure | Xem |
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 30021010 | - - Dung dịch đạm huyết thanh |
| 30021030 | - - Kháng huyết thanh và các sản phẩm miễn dịch, đã hoặc chưa cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học |
| 30021040 | - - Bột hemoglobin |
| 30021090 | - - Loại khác |
| 30022010 | - - Vắc xin uốn ván |
| 30022020 | - - Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt |
| 30022090 | - - Loại khác |
| 30023000 | - Vắc xin thú y |
| 30029000 | - Loại khác |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |