| Name | Nhập khẩu thuốc viện trợ, viện trợ nhân đạo |
|---|---|
| Description | Nhập khẩu thuốc viện trợ, viện trợ nhân đạo đối với cơ sở tiếp nhận trực thuộc Bộ và thuốc nhận viện trợ là thuốc mới. |
| Comments | Nhập khẩu thuốc viện trợ, viện trợ nhân đạo |
| Có hiệu lực từ | 12-02-2011 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Y tế |
| Ngày tạo | 2016-06-07 03:00:53 |
| Ngày cập nhật | 2017-03-23 14:08:10 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Yêu cầu giấy phép |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Thông tư 47/2010/TT-BYT Hướng dẫn hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu thuốc và bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc. |
| Un Code | E112 - Licensing for specified use |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Thủ tục giấy phép nhập khẩu thuốc viện trợ, viện trợ nhân đạo | Thủ tục giấy phép nhập khẩu thuốc viện trợ, viện trợ nhân đạo | Procedure | Xem |
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 30012000 | - Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các dịch tiết của chúng |
| 30019000 | - Loại khác |
| 30031010 | - - Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó |
| 30031020 | - - Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó |
| 30031090 | - - Loại khác |
| 30032000 | - Chứa các kháng sinh khác |
| 30033100 | - - Chứa insulin |
| 30033900 | - - Loại khác |
| 30034000 | - Chứa alkaloit hoặc dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các kháng sinh |
| 30039000 | - Loại khác |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |