| Name | Giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế vào Việt Nam |
|---|---|
| Description | Nhập khẩu thiết bị y tế vào Việt Nam |
| Comments | Thiêt bị nằm trong Phụ lục I Thông tư 30/2015/TT-BYT phải có giấy phép nhập khẩu trước khi nhập vào Việt Nam |
| Có hiệu lực từ | 30-11-2015 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Y tế |
| Ngày tạo | 2016-06-14 11:07:12 |
| Ngày cập nhật | 2017-03-23 10:49:56 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Yêu cầu cấp giấy phép |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Thông tư 30/2015/TT-BYT quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành |
| Un Code | B14 - Authorization requirement for TBT reasons |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Cấp giấy phép nhập khẩu trang thiết bị Y tế lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam | Cấp giấy phép nhập khẩu trang thiết bị Y tế lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam | Procedure | Xem |
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 90181100 | - - Thiết bị điện tim |
| 90181200 | - - Thiết bị siêu âm |
| 90181300 | - - Thiết bị hiện ảnh cộng hưởng từ |
| 90181900 | - - Loại khác |
| 90183190 | - - - Loại khác |
| 90185000 | - Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác |
| 90189030 | - - Dụng cụ và thiết bị điện tử |
| 90189090 | - - Loại khác |
| 90192000 | - Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác |
| 90211000 | - Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |