| Name | Nhập khẩu hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn để làm khảo nghiệm, kiểm nghiệm |
|---|---|
| Description | Nhập khẩu hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn để làm khảo nghiệm, kiểm nghiệm |
| Comments | Nhập khẩu hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn để làm khảo nghiệm, kiểm nghiệm |
| Có hiệu lực từ | 01-01-2012 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Y tế |
| Ngày tạo | 2016-06-27 10:52:05 |
| Ngày cập nhật | 2017-06-22 16:30:14 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Yêu cầu cấp giấy phép |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Nghị định 103/2016/NĐ-CP quy định về bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm. |
| Un Code | E112 - Licensing for specified use |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu đối với hoá chất, chế phẩm chưa có số đăng ký lưu hành nhập khẩu để làm khảo nghiệm, kiểm nghiệm | Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu đối với hoá chất, chế phẩm chưa có số đăng ký lưu hành nhập khẩu để làm khảo nghiệm, kiểm nghiệm | Procedure | Xem |
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 29121190 | - - - Loại khác |
| 38089120 | - Loại khác:- - - Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng: - - - Hương vòng chống muỗi |
| 38089130 | - - - Tấm thuốc diệt muỗi |
| 38089199 | - Loại khác:- - - - Loại khác: - - - - - Loại khác |
| 38089420 | - - - Loại khác, dạng bình xịt |
| 38089490 | - - - Loại khác |
| 38089990 | - - - Loại khác |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |