| Name | Nhập khẩu một số mặt hàng có ảnh hưởng đến an ninh quốc phòng phải có giấy phép |
|---|---|
| Description | Đối với trường hợp nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục quy định tại Khoản 1 Điều này để phục vụ cho mục đích an ninh, quốc phòng, việc nhập khẩu thực hiện theo quy định của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng |
| Comments | Danh mục các mặt hàng có ảnh hưởng đến an ninh, quốc phòng tại Phụ lục II Thông tư 04/2014/TT-BCT do Bộ Công thương ban hành |
| Có hiệu lực từ | 20-02-2014 |
| Có hiệu lực đến | 15-06-2018 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Công Thương |
| Ngày tạo | 2016-07-08 11:41:05 |
| Ngày cập nhật | 2018-07-31 19:38:57 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Yêu cầu giấy phép |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Thông tư số 04/2014/TT-BCT Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định 187/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế |
| Un Code | B14 - Authorization requirement for TBT reasons |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Cấp phép nhập khẩu một số mặt hàng có ảnh hưởng đến an ninh quốc phòng | Cấp phép nhập khẩu một số mặt hàng có ảnh hưởng đến an ninh quốc phòng | Procedure | Xem |
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 87032321 | - - - Xe tang lễ: - - - - Dạng CKD |
| 87032329 | - - - Xe tang lễ: - - - - Loại khác |
| 87032331 | - - - Xe chở phạm nhân: - - - - Dạng CKD |
| 87032339 | - - - Xe chở phạm nhân: - - - - Loại khác |
| 87032340 | - - - Xe chở phạm nhân: - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) |
| 87032351 | - - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD: - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc |
| 87032352 | - - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD: - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87032353 | - - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD: - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87032354 | - - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD: - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc |
| 87032361 | - - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác: - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |