| Name | Nhập khẩu xe cơ giới phải có Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
|---|---|
| Description | Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài nhập khẩu xe cơ giới phải thực hiện kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu |
| Comments | Sau khi kiểm tra xe cơ giới và nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định liên quan đến xe cơ giới nhập khẩu, Cơ quan kiểm tra sẽ cấp các chứng chỉ chất lượng đối với từng trường hợp cụ thể quy định tại điều 9 thông tư 31/2011/TT-BGTVT; 55/2014/TT- BGTVT |
| Có hiệu lực từ | 15-12-2014 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Giao thông Vận tải |
| Ngày tạo | 2016-07-28 12:19:32 |
| Ngày cập nhật | 2016-11-22 15:37:26 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Biện pháp kỹ thuật |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Thông tư 55/2014/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 31/2011/TT-BGTVT về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành |
| Un Code | B83 - Certification requirement |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu | Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu | Procedure | Xem |
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 87021010 | - - Dạng CKD: - - - Ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (coaches, buses, minibuses) hoặc xe van) |
| 87021041 | - - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses): - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn |
| 87021049 | - - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses): - - - - Loại khác |
| 87021050 | - - - Loại khác |
| 87021060 | - - Loại khác: - - - Ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (coaches, buses, minibuses) hoặc xe van) |
| 87021071 | - - - Xe chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay: - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn |
| 87021079 | - - - Xe chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay: - - - - Loại khác |
| 87021081 | - - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn |
| 87021089 | - - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: - - - - Loại khác |
| 87021090 | - - - Loại khác |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |