Xem Thủ tục
| Tên thủ tục | Thủ tục giao nhận sản phẩm gia công chuyển tiếp |
| Mô tả | Thông tin chung:
|
Loại
|
Thủ tục thông quan hải quan
|
|
Cơ quan thực hiện
|
Chi cục Hải quan
Phone:
Email:
|
|
Thủ tục dựa trên văn bản pháp quy
|
-
-
Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/1/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;
-
Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
|
|
Thời gian xử lý
|
|
|
Phí
|
20.000 VND
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
STT
|
Loại hồ sơ
|
|
Hàng hóa nhập khẩu
|
Hàng hóa xuất khẩu
|
|
1
|
Tờ khai hàng hóa nhập khẩu theo các chỉ tiêu thông tin tại Phụ lục II thông tư 38/2015/TT-BTC
|
Tờ khai hàng hóa xuất khẩu theo các chỉ tiêu thông tin tại Phụ lục II thông tư 38/2015/TT-BTC
|
|
2
|
Hóa đơn thương mại (nếu có)
|
Giấy phép xuất khẩu đối với hàng hóa phải có giấy phép xuất khẩu: 01 bản chính nếu xuất khẩu một lần hoặc 01 bản chụp kèm theo Phiếu theo dõi trừ lùi nếu xuất khẩu nhiều lần
|
|
3
|
Vận tải đơn (trừ hàng hoá nhập khẩu qua cửa khẩu biên giới đường bộ, hàng hoá mua bán giữa khu phi thuế quan và nội địa, hàng hóa nhập khẩu do người nhập cảnh mang theo đường hành lý)
|
Giấy thông báo miễn kiểm tra hoặc giấy thông báo kết quả kiểm tra của cơ quan kiểm tra chuyên ngành theo quy định của pháp luật: 01 bản chính
|
|
4
|
Giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu; Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan:
|
|
|
5
|
Giấy thông báo miễn kiểm tra hoặc Giấy thông báo kết quả kiểm tra của cơ quan kiểm tra chuyên ngành theo quy định của pháp luật
(Nếu áp dụng cơ chế một cửa quốc gia, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành gửi giấy phép nhập khẩu, văn bản thông báo kết quả kiểm tra, miễn kiểm tra chuyên ngành dưới dạng điện tử thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia, người khai hải quan không phải nộp khi làm thủ tục hải quan)
|
|
|
6
|
Tờ khai trị giá: Người khai hải quan khai tờ khai trị giá theo mẫu, gửi đến Hệ thống dưới dạng dữ liệu điện tử hoặc nộp cho cơ quan hải quan. Các trường hợp phải khai tờ khai trị giá và mẫu tờ khai trị giá thực hiện theo Thông tư của Bộ Tài chính quy định về việc xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
|
|
|
7
|
Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ)
|
|
Trình tự thực hiện:
|
Đối với người xuất khẩu
|
Bước 1
|
Khai thông tin tờ khai hàng hóa xuất khẩu và khai vận chuyển kết hợp, trong đó ghi rõ vào ô “Điểm đích cho vận chuyển bảo thuế” là mã địa điểm của Chi cục Hải quan làm thủ tục hải quan nhập khẩu
|
|
Bước 2
|
Thực hiện thủ tục xuất khẩu hàng hóa theo quy định
|
|
Bước 3
|
Giao hàng hóa cho người nhập khẩu sau khi hàng hóa xuất khẩu đã được thông quan
|
|
Đối với người nhập khẩu
|
Bước 1
|
Khai thông tin tờ khai hàng hóa nhập khẩu theo đúng thời hạn quy định trong đó ghi rõ số tờ khai hàng hóa xuất khẩu tại chỗ tương ứng tại ô “Phần ghi chú” trên tờ khai hàng hóa nhập khẩu
|
|
Bước 2
|
Thực hiện thủ tục nhập khẩu hàng hóa theo quy định
|
|
Đối với cơ quan Hải quan làm thủ tục nhập khẩu
|
Bước 1
|
Theo dõi những tờ khai hàng hóa xuất khẩu tại chỗ đã hoàn thành thủ tục hải quan để thực hiện thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận, kiểm tra theo kết quả phân luồng của Hệ thống
|
|
Bước 3
|
Đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ theo chỉ định của thương nhân nước ngoài thì hàng tháng tổng hợp và lập danh sách các tờ khai hàng hóa nhập khẩu tại chỗ đã được thông quan
|
Sơ đồ trình tự thực hiện:
|
| Hạng mục | Procedure |
Những biểu mẫu sau được sử dụng trong thủ tục này
Thủ tục này áp dụng cho các biện pháp sau đây
| Name | Measure Type | Cơ quan | Description | Comments | Văn bản pháp quy | Có hiệu lực đến | Measure Class |
| Không tìm thấy kết quả nào |