|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu mẫu thuốc thú y để kiểm nghiệm, khảo nghiệm, đăng ký lưu hành
|
|
1
|
Đơn đăng ký nhập khẩu thuốc thú ý ngoài danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam.
|
Phụ lục XXXII TT 13/2016/TT-BNNPTNT
|
|
2
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp
|
Bản sao
|
|
3
|
Giấy chứng nhập GMP hoặc ISO hoặc giấy chứng nhận khác tương đương
|
Bản chính hoặc bản sao hợp pháp
|
|
4
|
Giấy chứng nhận lưu hành sản phầm (CFS, CPP, MA) do cơ quan nhà nước có thẩm quyển của nước xuất khẩu cấp
|
Bản chính
|
|
5
|
Phiếu phân tích chất lượng sản phẩm (CoA) của nhà sản xuất
|
Bản chính
|
|
6
|
Nhãn sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu thuốc thú y chưa có giấy chứng nhận lưu hành để phòng, chống dịch bệnh động vật khẩn cấp, khắc phục hậu quả thiên tai
|
|
1
|
Đơn đăng ký nhập khẩu thuốc thú ý ngoài danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam.
|
Phụ lục XXXII TT 13/2016/TT-BNNPTNT
|
|
2
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp
|
Bản sao
|
|
3
|
Giấy chứng nhập GMP hoặc ISO hoặc giấy chứng nhận khác tương đương
|
Bản chính hoặc bản sao hợp pháp
|
|
4
|
Giấy chứng nhận lưu hành sản phầm (CFS, CPP, MA) do cơ quan nhà nước có thẩm quyển của nước xuất khẩu cấp
|
Bản chính
|
|
5
|
Phiếu phân tích chất lượng sản phẩm (CoA) của nhà sản xuất
|
Bản chính
|
|
6
|
Nhãn sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu thuốc thú y để tham gia trưng bày triển lãm, hội chợ, nghiên cứu khoa học
|
|
1
|
Đơn đăng ký nhập khẩu thuốc thú ý ngoài danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam.
|
Phụ lục XXXII TT 13/2016/TT-BNNPTNT
|
|
2
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp
|
Bản sao
|
|
3
|
Tài liệu chứng minh Mục đích nhập khẩu thuốc thú y
|
Bản sao
|
|
4
|
Phiếu phân tích chất lượng sản phẩm (CoA) của nhà sản xuất
|
|
|
5
|
Tóm tắt đặc tính sản phẩm
|
|
|
6
|
Nhãn sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu thuốc thú y để chữa bệnh đối với động vật tạm nhập tái xuất, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam; tạm nhập tái xuất, gia công xuất khẩu theo hợp đồng đã ký với tổ chức, cá nhân nước ngoài
|
|
1
|
Đơn đăng ký nhập khẩu thuốc thú ý ngoài danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam.
|
Phụ lục XXXII TT 13/2016/TT-BNNPTNT
|
|
2
|
Phiếu phân tích chất lượng sản phẩm (CoA) của nhà sản xuất
|
|
|
3
|
Tài liệu chứng minh Mục đích nhập khẩu thuốc thú y
|
Bản sao
|
|
4
|
Nhãn sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu nguyên liệu, thuốc thú y, vi sinh vật để nghiên cứu sản xuất thuốc thú y, chẩn đoán, xét nghiệm, kiểm nghiệm về thú y
|
|
1
|
Đơn đăng ký nhập khẩu thuốc thú ý ngoài danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam.
|
Phụ lục XXXII TT 13/2016/TT-BNNPTNT
|
|
2
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp
|
Bản sao
|
|
3
|
Phiếu phân tích chất lượng sản phẩm (CoA) của nhà sản xuất
|
|
|
4
|
Tóm tắt đặc tính sản phẩm
|
|
|
5
|
Nhãn sản phẩm
|
|